Cách dùng "怎么没跟我辞别呀" (zěn me méi gēn wǒ cí bié ya) trong hội thoại tiếng Trung

zěnmeméigēnbiéya

Sao không từ biệt ta?

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:38
liú sǎo huí xiāng xià le nín wàng le huí xiāng xià le

刘嫂回乡下了 您忘了 回乡下了

Chị Lưu về quê rồi, chị quên rồi à? Về quê rồi.

LINE 0239:42
PLAYING SCENE
zěn
me
méi
gēn
bié
ya

Sao không từ biệt ta?

LINE 0339:45
nà ge tài yé liú sǎo gēn nín qǐng cí le nín tóng yì le

那个 太爷 刘嫂跟您请辞了 您同意了

Này, thái gia. Chị Lưu xin từ chức rồi. Chị đồng ý rồi sao?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E13
Timestamp39:42
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 151 clips (Page 7 of 8)
有观音菩萨 保佑大爹平安地回来
HSK 7
0:03s
yǒu guān yīn pú sà bǎo yòu dà diē píng ān dì huí láiCó Quan Âm Bồ Tát. phù hộ cho đại phụ bình an trở về.
是是是 给太爷请安了啊
HSK 2
0:03s
shì shì shì gěi tài yé qǐng ān le aVâng, vâng, vâng. Thỉnh an Thái gia.
谁动我的中堂了
HSK 2
0:03s
shuí dòng wǒ de zhōng táng leAi động vào trung đường của ta?
太爷 这不是您那好大侄儿吗
HSK 1
0:03s
tài yé zhè bú shì nín nà hǎo dà zhí ér maThái gia. Đây không phải là cháu trai tốt của người sao?
我的那个好侄儿
HSK 1
0:03s
wǒ de nà ge hǎo zhí érCháu trai tốt của ta.
马上给您腾出来 是吧 侄儿
HSK 7
0:03s
mǎ shàng gěi nín téng chū lái shì ba zhí érlập tức dọn ra cho người. Đúng không cháu trai?
是这么回事 是这么回事 大爹
HSK 2
0:03s
shì zhè me huí shì shì zhè me huí shì dà diēChuyện là thế này. Chuyện là thế này, đại phụ.
一天乌云散 皆大欢喜 皆大欢喜 太爷 太爷
HSK 7
0:03s
yī tiān wū yún sàn jiē dà huān xǐ jiē dà huān xǐ tài yé tài yéMột ngày Ô Vân Tán Ai cũng vui, ai cũng vui. Thái gia, Thái gia.
这急赤白脸的 争的就是这条鱼啊
HSK 5
0:03s
zhè jí chì bái liǎn de zhēng de jiù shì zhè tiáo yú aVội vàng mặt trắng tranh giành chính là con cá này.
就是这么回事 是吧 大侄儿媳妇
HSK 6
0:03s
jiù shì zhè me huí shì shì ba dà zhí ér xí fùChính là như vậy. Đúng không? Cháu dâu lớn.
是吧 大侄儿 去 谁是你大侄儿
HSK 1
0:03s
shì ba dà zhí ér qù shuí shì nǐ dà zhí érĐúng không cháu trai? Đi, ai là cháu trai lớn của ngươi?
鱼凉了吃腥气
HSK 4
0:03s
yú liáng le chī xīng qìCá nguội rồi ăn mùi tanh.
名字得让您来起
HSK 3
0:03s
míng zì dé ràng nín lái qǐphải để ngài đặt tên.
那孩子就应该是月字辈
HSK 3
0:03s
nà hái zi jiù yīng gāi shì yuè zì bèiĐứa trẻ đó chắc là chữ Nguyệt.
张月明 好名字 好名字
HSK 1
0:03s
zhāng yuè míng hǎo míng zì hǎo míng zìTrương Nguyệt Minh. Tên hay, tên hay.
你小子有名字了啊 月明 月明 月明
HSK 2
0:03s
nǐ xiǎo zi yǒu míng zì le a yuè míng yuè míng yuè míngTiểu tử ngươi có tên rồi à? Nguyệt Minh, Nguyệt Minh, Nguyệt Minh.
刘嫂 太 太爷 太爷 太爷 刘嫂走了
HSK 2
0:03s
liú sǎo tài tài yé tài yé tài yé liú sǎo zǒu leChị Lưu. Thái... Thái gia, Thái gia, Thái gia. Chị Lưu đi rồi.
刘嫂回乡下了 您忘了 回乡下了
HSK 7
0:03s
liú sǎo huí xiāng xià le nín wàng le huí xiāng xià leChị Lưu về quê rồi, chị quên rồi à? Về quê rồi.
您不同意她哪敢回去啊 是吧
HSK 4
0:03s
nín bù tóng yì tā nǎ gǎn huí qù a shì baAnh không đồng ý thì sao cô ấy dám về chứ? Đúng không?
我这脑子怎么越来越糊涂了
HSK 7
0:03s
wǒ zhè nǎo zi zěn me yuè lái yuè hú tú leSao đầu óc ta càng ngày càng hồ đồ vậy?