Cách dùng "唱歌怎么了 现在是什么时候" (chàng gē zěn me le xiàn zài shì shén me shí hòu) trong hội thoại tiếng Trung

chàngzěnmele xiànzàishìshénmeshíhòu

Hát thì làm sao? Bây giờ là lúc nào rồi?

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:12
hái
huì
chàng
dāo
jìn
xíng

còn biết hát "Hành khúc Đại đao" nữa.

LINE 0206:14
PLAYING SCENE
chàng gē zěn me le xiàn zài shì shén me shí hòu

唱歌怎么了 现在是什么时候

Hát thì làm sao? Bây giờ là lúc nào rồi?

LINE 0306:17
chàng
dāo
xiàng
guǐ
zi
tóu
shàng
kǎn
yǒu
wèn
ma

Hát "Đại đao chém vào đầu lũ quỷ Nhật" thì có vấn đề gì à?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E27
Timestamp06:14
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 86 clips (Page 1 of 5)
不是 你不怕费电哪 他们欺负人
HSK 7
0:03s
bú shì nǐ bù pà fèi diàn nǎ tā men qī fù rénKhông phải. Anh không sợ tốn điện à? Bọn họ bắt nạt người.
行了 斗什么气啊
HSK 7
0:03s
xíng le dòu shén me qì aĐược rồi, hờn dỗi cái gì chứ?
太好了 我正有此意
HSK 4
0:03s
tài hǎo le wǒ zhèng yǒu cǐ yìTốt quá rồi, tôi cũng đang có ý này.
老子的枪 把枪给我
HSK 6
0:03s
lǎo zi de qiāng bǎ qiāng gěi wǒSúng của bố mày! Trả súng đây cho tao!
把嘴给我放干净点 就说你了 怎么了
HSK 3
0:03s
bǎ zuǐ gěi wǒ fàng gān jìng diǎn jiù shuō nǐ le zěn me leĂn nói cho sạch sẽ vào. Nói mày đấy, thì sao nào?
黑灯瞎火着了你的道 拿着
HSK 4
0:03s
hēi dēng xiā huǒ zhe le nǐ de dào ná zheTối lửa tắt đèn nên mới bị chúng mày lừa thôi. Cầm lấy.
光明正大比画比画呀
HSK 5
0:03s
guāng míng zhèng dà bǐ huà bǐ huà yaQuang minh chính đại ra đây tỉ thí xem nào!
马上把鬼子引过来 有劲没处使了是吧 叶胜
HSK 6
0:03s
mǎ shàng bǎ guǐ zi yǐn guò lái yǒu jìn méi chù shǐ le shì ba yè shènglà dụ quỷ Nhật tới bây giờ. Thừa sức không có chỗ dùng phải không? Diệp Thắng.
把你的水给我留一口
HSK 4
0:03s
bǎ nǐ de shuǐ gěi wǒ liú yī kǒuNước của cậu để lại cho tôi một ngụm.
靠边 怎么没水啊
HSK 5
0:03s
kào biān zěn me méi shuǐ aTránh ra. Sao không có nước vậy?
你咂摸两口 付帆 等会儿再弄
HSK 4
0:03s
nǐ zā mō liǎng kǒu fù fān děng huì er zài nòngCậu mút thử hai ngụm xem. Phó Phàm, lát nữa hãy làm.
快 水壶 水壶 水壶拿过来 快快快
HSK 2
0:03s
kuài shuǐ hú shuǐ hú shuǐ hú ná guò lái kuài kuài kuàiNhanh, bi đông! Bi đông! Mang bi đông qua đây, nhanh lên.
里边也欺负我们 你别说这些没用的
HSK 7
0:03s
lǐ biān yě qī fù wǒ men nǐ bié shuō zhè xiē méi yòng deBên trong cũng bắt nạt chúng ta. Cậu đừng nói mấy lời vô dụng này nữa.
别别别 别浪费 别浪费 我先来两口 让一下
HSK 4
0:03s
bié bié bié bié làng fèi bié làng fèi wǒ xiān lái liǎng kǒu ràng yī xiàĐừng, đừng, đừng lãng phí, đừng lãng phí. Tôi uống hai ngụm trước đã. Tránh ra một chút.
没问题 你来吧 辛苦你们了
HSK 4
0:03s
méi wèn tí nǐ lái ba xīn kǔ nǐ men leKhông vấn đề gì, anh cứ làm đi. Vất vả cho các anh rồi.
这只手尽量减少活动 用不了几天就好了
HSK 5
0:03s
zhè zhǐ shǒu jǐn liàng jiǎn shǎo huó dòng yòng bù liǎo jǐ tiān jiù hǎo leCánh tay này cố gắng hạn chế cử động. Vài ngày là khỏi thôi.
我在武汉听过您的演讲 我盯着你看了半天
HSK 7
0:03s
wǒ zài wǔ hàn tīng guò nín de yǎn jiǎng wǒ dīng zhe nǐ kàn le bàn tiānTôi đã nghe bài diễn thuyết của anh ở Vũ Hán. Tôi nhìn anh mãi.
我就总觉得你特面善 我就在想
HSK 7
0:03s
wǒ jiù zǒng jué de nǐ tè miàn shàn wǒ jiù zài xiǎngCứ cảm thấy anh rất quen mặt. Tôi cứ đang nghĩ.
你怎么会在这儿 我跟着医院撤下来的
HSK 7
0:03s
nǐ zěn me huì zài zhè ér wǒ gēn zhe yī yuàn chè xià lái deSao anh lại ở đây? Tôi rút lui cùng với bệnh viện.
让我醍醐灌顶的谢先生
HSK 2
0:03s
ràng wǒ tí hú guàn dǐng de xiè xiān shēngKhiến em như được khai sáng đó.