Cách dùng "靠边 怎么没水啊" (kào biān zěn me méi shuǐ a) trong hội thoại tiếng Trung
靠边 怎么没水啊
Tránh ra. Sao không có nước vậy?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:51
lái来
“Nào.”
LINE 0208:59
PLAYING SCENEkào biān zěn me méi shuǐ a
靠边 怎么没水啊
“Tránh ra. Sao không có nước vậy?”
LINE 0309:09
nǐ zā mō liǎng kǒu fù fān děng huì er zài nòng
你咂摸两口 付帆 等会儿再弄
“Cậu mút thử hai ngụm xem. Phó Phàm, lát nữa hãy làm.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 86 clips (Page 1 of 5)
HSK 7
0:03s
bú shì nǐ bù pà fèi diàn nǎ tā men qī fù rénKhông phải. Anh không sợ tốn điện à? Bọn họ bắt nạt người.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
chàng gē zěn me le xiàn zài shì shén me shí hòuHát thì làm sao? Bây giờ là lúc nào rồi?

HSK 3
0:03s
bǎ zuǐ gěi wǒ fàng gān jìng diǎn jiù shuō nǐ le zěn me leĂn nói cho sạch sẽ vào. Nói mày đấy, thì sao nào?

HSK 4
0:03s
hēi dēng xiā huǒ zhe le nǐ de dào ná zheTối lửa tắt đèn nên mới bị chúng mày lừa thôi. Cầm lấy.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
mǎ shàng bǎ guǐ zi yǐn guò lái yǒu jìn méi chù shǐ le shì ba yè shènglà dụ quỷ Nhật tới bây giờ. Thừa sức không có chỗ dùng phải không? Diệp Thắng.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zā mō liǎng kǒu fù fān děng huì er zài nòngCậu mút thử hai ngụm xem. Phó Phàm, lát nữa hãy làm.

HSK 2
0:03s
kuài shuǐ hú shuǐ hú shuǐ hú ná guò lái kuài kuài kuàiNhanh, bi đông! Bi đông! Mang bi đông qua đây, nhanh lên.

HSK 7
0:03s
lǐ biān yě qī fù wǒ men nǐ bié shuō zhè xiē méi yòng deBên trong cũng bắt nạt chúng ta. Cậu đừng nói mấy lời vô dụng này nữa.

HSK 4
0:03s
bié bié bié bié làng fèi bié làng fèi wǒ xiān lái liǎng kǒu ràng yī xiàĐừng, đừng, đừng lãng phí, đừng lãng phí. Tôi uống hai ngụm trước đã. Tránh ra một chút.

HSK 4
0:03s
méi wèn tí nǐ lái ba xīn kǔ nǐ men leKhông vấn đề gì, anh cứ làm đi. Vất vả cho các anh rồi.

HSK 5
0:03s
zhè zhǐ shǒu jǐn liàng jiǎn shǎo huó dòng yòng bù liǎo jǐ tiān jiù hǎo leCánh tay này cố gắng hạn chế cử động. Vài ngày là khỏi thôi.

HSK 7
0:03s
wǒ zài wǔ hàn tīng guò nín de yǎn jiǎng wǒ dīng zhe nǐ kàn le bàn tiānTôi đã nghe bài diễn thuyết của anh ở Vũ Hán. Tôi nhìn anh mãi.

HSK 7
0:03s
wǒ jiù zǒng jué de nǐ tè miàn shàn wǒ jiù zài xiǎngCứ cảm thấy anh rất quen mặt. Tôi cứ đang nghĩ.

HSK 7
0:03s
nǐ zěn me huì zài zhè ér wǒ gēn zhe yī yuàn chè xià lái deSao anh lại ở đây? Tôi rút lui cùng với bệnh viện.

HSK 2
0:03s