Cách dùng "老子的枪 把枪给我" (lǎo zi de qiāng bǎ qiāng gěi wǒ) trong hội thoại tiếng Trung

lǎozideqiāng qiānggěi

Súng của bố mày! Trả súng đây cho tao!

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:57
yè shèng yǒu fàng rén shì

叶胜 有 放人 是

Diệp Thắng. Có. Thả người. Rõ.

LINE 0206:03
PLAYING SCENE
lǎo zi de qiāng bǎ qiāng gěi wǒ

老子的枪 把枪给我

Súng của bố mày! Trả súng đây cho tao!

LINE 0306:10
zhè
shǎ

Tên ngốc to xác này,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E27
Timestamp06:03
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 86 clips (Page 2 of 5)
刚才不是说了吗 野战医院退下来的伤兵
HSK 5
0:03s
gāng cái bú shì shuō le ma yě zhàn yī yuàn tuì xià lái de shāng bīngVừa nãy không phải đã nói rồi sao? Là thương binh rút lui từ bệnh viện dã chiến.
这点药就够救人命的了 谢谢你
HSK 5
0:03s
zhè diǎn yào jiù gòu jiù rén mìng de le xiè xiè nǐChút thuốc này là đủ cứu mạng người rồi. Cảm ơn anh.
我这儿有一些山药蛋 你们要是不嫌弃的话
HSK 7
0:03s
wǒ zhè ér yǒu yī xiē shān yào dàn nǐ men yào shì bù xián qì de huàTôi có ít khoai tây. Nếu các anh không chê.
拿着吃吧 太好了
HSK 2
0:03s
ná zhe chī ba tài hǎo leThì cầm lấy mà ăn. Tốt quá rồi.
你看看什么情况 照顾一下
HSK 4
0:03s
nǐ kàn kàn shén me qíng kuàng zhào gù yī xiàCon xem tình hình thế nào rồi chăm sóc họ một chút.
可以的话 到了河边再做其他的安排
HSK 4
0:03s
kě yǐ de huà dào le hé biān zài zuò qí tā de ān páiNếu được thì đến bờ sông rồi sẽ sắp xếp sau.
弹片划伤 已经处理过了 但还是疼得受不了
HSK 5
0:03s
dàn piàn huà shāng yǐ jīng chǔ lǐ guò le dàn hái shì téng dé shòu bù liǎoBị mảnh đạn làm bị thương, đã xử lý rồi nhưng vẫn đau không chịu nổi.
坚持一下 坚持一下 马班长
HSK 3
0:03s
jiān chí yī xià jiān chí yī xià mǎ bān zhǎngCố lên. Trưởng ban Mã.
当护士时间长了就不怕了
HSK 4
0:03s
dāng hù shì shí jiān zhǎng le jiù bù pà leLàm y tá lâu rồi thì không sợ nữa.
我这一个月比得上别人一年
HSK 3
0:03s
wǒ zhè yí gè yuè bǐ dé shàng bié rén yī niánmột tháng của tôi bằng người khác làm cả năm.
你好好休息 谢谢 你这动作真利索
HSK 7
0:03s
nǐ hǎo hǎo xiū xī xiè xiè nǐ zhè dòng zuò zhēn lì suǒAnh nghỉ ngơi cho tốt nhé. Cảm ơn. Động tác của anh thật nhanh nhẹn.
聊了一个晚上 受益匪浅
HSK 7
0:03s
liáo le yí gè wǎn shàng shòu yì fěi qiǎnTrò chuyện cả đêm, tôi đã học hỏi được rất nhiều.
听君一席话 胜读十年书
HSK 1
0:03s
tīng jūn yī xí huà shèng dú shí nián shūNghe anh nói một buổi, hơn đọc sách mười năm.
来吧 以水代酒 好
HSK 5
0:03s
lái ba yǐ shuǐ dài jiǔ hǎoNào. Lấy nước thay rượu. Được.
你看清楚没有 有多少人哪
HSK 3
0:03s
nǐ kàn qīng chǔ méi yǒu yǒu duō shǎo rén nǎAnh nhìn rõ không? Có bao nhiêu tên?
我有一个不情之请 请讲
HSK 3
0:03s
wǒ yǒu yí gè bù qíng zhī qǐng qǐng jiǎngTôi có một yêu cầu mạo muội. Mời nói.
跟我们一起走肯定拖累我们 这样有什么好处
HSK 7
0:03s
gēn wǒ men yì qǐ zǒu kěn dìng tuō lěi wǒ men zhè yàng yǒu shén me hǎo chùĐi cùng chúng ta chắc chắn sẽ làm vướng chân chúng ta. Làm vậy có lợi ích gì?
叶胜 你要是这么说的话 我就有点不同意了
HSK 4
0:03s
yè shèng nǐ yào shì zhè me shuō de huà wǒ jiù yǒu diǎn bù tóng yì leDiệp Thắng, nếu anh nói như vậy, thì tôi không đồng ý lắm đâu.
还是说他们也长着翅膀 能飞过去 对吧
HSK 5
0:03s
hái shì shuō tā men yě zhǎng zhe chì bǎng néng fēi guò qù duì baHay là họ cũng có cánh, có thể bay qua được, phải không?
这个时候不分你我 救人要紧
HSK 7
0:03s
zhè ge shí hòu bù fēn nǐ wǒ jiù rén yào jǐnLúc này không phân biệt anh tôi, cứu người là quan trọng nhất.