Cách dùng "被揭穿了身份" (bèi jiē chuān le shēn fèn) trong hội thoại tiếng Trung
被揭穿了身份
Bị vạch trần thân phận
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0101:53
zěn怎
me么
“Sao nào?”
LINE 0201:53
PLAYING SCENEbèi被
jiē揭
chuān穿
le了
shēn身
fèn份
“Bị vạch trần thân phận”
LINE 0301:55
nǎo恼
xiū羞
chéng成
nù怒
le了
ma吗
“nên thẹn quá hóa giận à?”
Show Information