Cách dùng "发扬雷锋精神" (fā yáng léi fēng jīng shén) trong hội thoại tiếng Trung

yángléifēngjīngshén

phát huy tinh thần Lôi Phong.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
29:26
TMDB ID
287760
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1比如这次分宿舍 你就应该 先满足普通职工的需求bǐ rú zhè cì fēn sù shè nǐ jiù yīng gāi xiān mǎn zú pǔ tōng zhí gōng de xū qiúNhư đợt phân nhà ở khu tập thể lần này, cậu nên đáp ứng nhu cầu của công nhân viên bình thường trước,
2发扬雷锋精神fā yáng léi fēng jīng shénphát huy tinh thần Lôi Phong.
3你说呢nǐ shuō neCậu thấy sao?

More Clips From Episode

Total 251 clips (Page 8 of 13)
这脑子要是全恢复了
HSK 6
0:03s
zhè nǎo zi yào shì quán huī fù leNếu mà bình phục hẳn

指不定做出什么出格的事呢
HSK 1
0:03s
zhǐ bù dìng zuò chū shén me chū gé de shì nethì chẳng biết còn làm ra chuyện quá giới hạn nào nữa.

方穆扬上次 可是假装康复欺骗您
HSK 7
0:03s
fāng mù yáng shàng cì kě shì jiǎ zhuāng kāng fù qī piàn nínlần trước Phương Mục Dương từng giả vờ bình phục để lừa chị đấy.

真要是以后 您需要他做点什么事
HSK 4
0:03s
zhēn yào shì yǐ hòu nín xū yào tā zuò diǎn shén me shìNhỡ như sau này chị cần cậu ấy làm việc gì đó,

他跟您都不在一条心上
HSK 2
0:03s
tā gēn nín dōu bù zài yī tiáo xīn shàngmà cậu ấy lại không đồng lòng với chị

这可不是一套房子的事了
HSK 7
0:03s
zhè kě bú shì yī tào fáng zi de shì lethì không đơn giản là chuyện một căn nhà thôi đâu.

我是您一手提拔起来的
HSK 7
0:03s
wǒ shì nín yī shǒu tí bá qǐ lái deTôi là do một tay chị đề bạt,

我肯定是永远站在您这边的
HSK 4
0:03s
wǒ kěn dìng shì yǒng yuǎn zhàn zài nín zhè biān dechắc chắn tôi sẽ luôn luôn đứng về phía chị.

还有最重要的一点
HSK 3
0:03s
hái yǒu zuì zhòng yào de yì diǎnCòn một điểm quan trọng nhất nữa.

这方穆扬 一旦进了咱们厂的宿舍楼
HSK 5
0:03s
zhè fāng mù yáng yí dàn jìn le zán men chǎng de sù shè lóuMột khi Phương Mục Dương dọn vào khu tập thể của xưởng

基本上就是咱们厂的人了
HSK 4
0:03s
jī běn shàng jiù shì zán men chǎng de rén lethì về cơ bản đã tính là người của xưởng mình rồi.

他是您 一手树立起来的英雄
HSK 7
0:03s
tā shì nín yī shǒu shù lì qǐ lái de yīng xióngCậu ấy là anh hùng do một tay chị dựng lên,

可如果以后 受别人指使
HSK 3
0:03s
kě rú guǒ yǐ hòu shòu bié rén zhǐ shǐnhưng chẳng may sau này bị người khác xúi giục,

做出点什么不好的事
HSK 1
0:03s
zuò chū diǎn shén me bù hǎo de shìlàm ra chuyện gì không tốt

直接影响的是您的脸面
HSK 4
0:03s
zhí jiē yǐng xiǎng de shì nín de liǎn miànthì sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến thể diện của chị.

可您上次亲口答应我的
HSK 4
0:03s
kě nín shàng cì qīn kǒu dā yìng wǒ deNhưng lần trước chính chị hứa với tôi rồi mà?

其他的问题是什么问题
HSK 3
0:03s
qí tā de wèn tí shì shén me wèn tíVấn đề khác là vấn đề gì?

你这是什么态度啊
HSK 4
0:03s
nǐ zhè shì shén me tài dù aCậu có thái độ gì thế hả?

您知道 我这受了伤以后
HSK 5
0:03s
nín zhī dào wǒ zhè shòu le shāng yǐ hòuChị cũng biết là sau khi tôi bị thương,

脑子 不太清楚
HSK 6
0:03s
nǎo zi bù tài qīng chǔđầu óc không được tỉnh táo lắm,