Cách dùng "他跟您都不在一条心上" (tā gēn nín dōu bù zài yī tiáo xīn shàng) trong hội thoại tiếng Trung
他跟您都不在一条心上
mà cậu ấy lại không đồng lòng với chị
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
27:02
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 真要是以后 您需要他做点什么事 | zhēn yào shì yǐ hòu nín xū yào tā zuò diǎn shén me shì | Nhỡ như sau này chị cần cậu ấy làm việc gì đó, |
| 2▶ | 他跟您都不在一条心上 | tā gēn nín dōu bù zài yī tiáo xīn shàng | mà cậu ấy lại không đồng lòng với chị |
| 3 | 这可不是一套房子的事了 | zhè kě bú shì yī tào fáng zi de shì le | thì không đơn giản là chuyện một căn nhà thôi đâu. |
More Clips From Episode
Total 251 clips (Page 1 of 13)
HSK 2
0:03s
zhè liǎng tiān wǒ zhèng yào gēn tā shuō ne(Mấy ngày nay tôi đang định nói với cậu ấy đây.)

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù huí qù ān xīn dì děng zhe ba xiè xiè gāo zhǔ rèncứ quay về yên tâm chờ đi. Cảm ơn chủ nhiệm Cao.

HSK 7
0:03s
máo shǒu máo jiǎo de duì duì bù qǐ xǔ zhǔ rèn shì wǒ bù xiǎo xīnChân tay lóng ngóng. Xin... xin lỗi chủ nhiệm Hứa, là do tôi không cẩn thận.

HSK 3
0:03s
wǒ xiǎng zhōu mò dài fèi ní huí jiā chī gè fàncuối tuần này con muốn đưa Phí Nghê về nhà ăn cơm.

HSK 7
0:03s
nà mā zhōu mò nǐ duō zhǔn bèi jǐ gè ná shǒu hǎo cài fèi ní ài chī yúVậy cuối tuần mẹ chuẩn bị thêm mấy món tủ nhé. Phí Nghê thích ăn cá.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ rèn shí wǒ dì èr tiān jiù xiǎng gēn wǒ dòng fáng neNgày thứ hai anh quen em đã muốn ngủ cùng em luôn rồi đấy.

HSK 4
0:03s
dài huì shàng qù a wán quán bù yòng jǐn zhāng wǒ mā zhè rénLát nữa lên nhà hoàn toàn không cần phải căng thẳng. Tuy bình thường

HSK 4
0:03s
zài shuō le yī qiè yǒu wǒ ne ń wǒ bù jǐn zhāngVới lại tất cả đã có anh lo. Ừm, em không căng thẳng.

HSK 7
0:03s








