Cách dùng "她是不是不高兴了" (tā shì bú shì bù gāo xìng le) trong hội thoại tiếng Trung

shìshìgāoxìngle

Có phải cậu ấy không vui không?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
16:06
TMDB ID
287760
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1许阿姨就说让我来吃顿饭 我不知道你女朋友也在xǔ ā yí jiù shuō ràng wǒ lái chī dùn fàn wǒ bù zhī dào nǐ nǚ péng yǒu yě zàiCô Hứa chỉ bảo tôi đến ăn cơm, tôi không biết bạn gái cậu cũng tới.
2她是不是不高兴了tā shì bú shì bù gāo xìng leCó phải cậu ấy không vui không?
3要不然 我去找她帮你 帮你跟她解释一下吧yào bù rán wǒ qù zhǎo tā bāng nǐ bāng nǐ gēn tā jiě shì yī xià baHay là tôi đi tìm cậu ấy, giúp cậu... giúp cậu giải thích với cậu ấy nhé.

More Clips From Episode

Total 251 clips (Page 12 of 13)
如果咱们结婚 房子必须有我一半
HSK 3
0:03s
rú guǒ zán men jié hūn fáng zi bì xū yǒu wǒ yí bànNếu chúng ta kết hôn, căn nhà phải có một nửa là của tôi.

还 还有一个最重要的要求
HSK 3
0:03s
hái hái yǒu yí gè zuì zhòng yào de yāo qiúCòn... còn một yêu cầu quan trọng nhất nữa.

我不会拦着你上大学的
HSK 6
0:03s
wǒ bú huì lán zhe nǐ shàng dà xué deTôi sẽ không ngăn cản cậu học đại học đâu.

你你总盯着我干吗
HSK 7
0:03s
nǐ nǐ zǒng dīng zhe wǒ gàn máSao... sao cậu cứ nhìn chằm chằm tôi thế?

你不看我怎么知道我在看你啊
HSK 2
0:03s
nǐ bù kàn wǒ zěn me zhī dào wǒ zài kàn nǐ aCậu không nhìn tôi thì sao biết tôi đang nhìn cậu?

你平常就是总这么看小护士吧
HSK 4
0:03s
nǐ píng cháng jiù shì zǒng zhè me kàn xiǎo hù shì baBình thường cậu cũng toàn nhìn mấy cô y tá như thế hả?

那是因为要画人家 所以不得不去观察
HSK 6
0:03s
nà shì yīn wèi yào huà rén jiā suǒ yǐ bù dé bù qù guān cháĐó là vì tôi phải vẽ người ta, nên mới buộc phải quan sát.

我看你是为了观察 所以才说要画人家吧
HSK 6
0:03s
wǒ kàn nǐ shì wèi le guān chá suǒ yǐ cái shuō yào huà rén jiā baTôi thấy có mà cậu muốn quan sát nên mới bảo là muốn vẽ người ta thì có.

你这理解挺有意思的 我 我就是提醒你
HSK 4
0:03s
nǐ zhè lǐ jiě tǐng yǒu yì si de wǒ wǒ jiù shì tí xǐng nǐCách hiểu này của cậu cũng thú vị đấy. Tôi... tôi chỉ nhắc nhở cậu thôi.

你不管是画画还是干吗 你总盯着人家女同志看
HSK 7
0:03s
nǐ bù guǎn shì huà huà hái shì gàn má nǐ zǒng dīng zhe rén jiā nǚ tóng zhì kànDù là vẽ tranh hay làm gì, cậu cứ nhìn chằm chằm vào các đồng chí nữ,

人家会说你作风有问题 你小心点吧你
HSK 7
0:03s
rén jiā huì shuō nǐ zuò fēng yǒu wèn tí nǐ xiǎo xīn diǎn ba nǐngười ta sẽ bảo tác phong của cậu có vấn đề đó, cậu nên cẩn thận hơn đi.

你愿意画谁就画谁 我才不管呢
HSK 4
0:03s
nǐ yuàn yì huà shuí jiù huà shuí wǒ cái bù guǎn neCậu thích vẽ ai thì vẽ, tôi chẳng quan tâm.

走啊 我送你回家
HSK 2
0:03s
zǒu a wǒ sòng nǐ huí jiāĐi thôi, tôi đưa cậu về nhà.

你再这么洗衣服 你这衬衫就跟你之前的衣服一样
HSK 4
0:03s
nǐ zài zhè me xǐ yī fú nǐ zhè chèn shān jiù gēn nǐ zhī qián de yī fú yī yàngCậu mà còn giặt đồ kiểu này thì cái áo sơ mi này cũng sẽ thủng một lỗ to tướng

那你给我打个样 改天我再跟你学学
HSK 6
0:03s
nà nǐ gěi wǒ dǎ gè yàng gǎi tiān wǒ zài gēn nǐ xué xuéVậy cậu làm mẫu cho tôi xem đi, hôm nào tôi học hỏi cậu sau.

你当知青的时候是怎么洗衣服的
HSK 4
0:03s
nǐ dāng zhī qīng de shí hòu shì zěn me xǐ yī fú deHồi làm thanh niên trí thức cậu giặt đồ kiểu gì?

可能有别的姑娘给我洗吧 少臭美了
HSK 4
0:03s
kě néng yǒu bié de gū niáng gěi wǒ xǐ ba shǎo chòu měi leChắc là có cô nào đó giặt hộ tôi. Bớt tưởng bở đi,

反正我是不给你洗 那我帮你洗 不用
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng wǒ shì bù gěi nǐ xǐ nà wǒ bāng nǐ xǐ bù yòngtóm lại tôi sẽ không giặt cho cậu đâu. Vậy tôi giặt cho cậu. Không cần.

你那培训班怎么样了
HSK 1
0:03s
nǐ nà péi xùn bān zěn me yàng leLớp bồi dưỡng của cậu thế nào rồi?

可以去杂志社画连环画
HSK 2
0:03s
kě yǐ qù zá zhì shè huà lián huán huàcó thể đến tòa soạn tạp chí vẽ truyện tranh,