Cách dùng "她是不是不高兴了" (tā shì bú shì bù gāo xìng le) trong hội thoại tiếng Trung
她是不是不高兴了
Có phải cậu ấy không vui không?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
16:06
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 许阿姨就说让我来吃顿饭 我不知道你女朋友也在 | xǔ ā yí jiù shuō ràng wǒ lái chī dùn fàn wǒ bù zhī dào nǐ nǚ péng yǒu yě zài | Cô Hứa chỉ bảo tôi đến ăn cơm, tôi không biết bạn gái cậu cũng tới. |
| 2▶ | 她是不是不高兴了 | tā shì bú shì bù gāo xìng le | Có phải cậu ấy không vui không? |
| 3 | 要不然 我去找她帮你 帮你跟她解释一下吧 | yào bù rán wǒ qù zhǎo tā bāng nǐ bāng nǐ gēn tā jiě shì yī xià ba | Hay là tôi đi tìm cậu ấy, giúp cậu... giúp cậu giải thích với cậu ấy nhé. |
More Clips From Episode
Total 251 clips (Page 13 of 13)
HSK 4
0:03s
zán men jié hūn zhè ge shì ér qiān wàn bù néng ràng wǒ bà mā zhī dàoChuyện chúng ta kết hôn không được để bố mẹ tôi biết đâu đấy.

HSK 4
0:03s
zán men jiù xiān bǎ zhèng ná le tā men zhī dào yě méi bàn fǎChúng ta cứ có giấy đăng ký kết hôn trước đã, lúc đó họ biết cũng chẳng làm được gì.

HSK 7
0:03s
dàn shì zhè zhǒng shì mán dé guò qù ma xiān xíng dòng zài shuōNhưng chuyện kiểu này giấu nổi sao? Cứ hành động trước rồi tính.

HSK 3
0:03s
míng tiān shàng wǔ qù zhī qīng bàn kāi yī fēng jiè shào xìnSáng mai đến văn phòng thanh niên trí thức xin thư giới thiệu.

HSK 5
0:03s
wǒ míng tiān shàng wǔ yě qù kāi yī fēng zán men bǎ shǒu xù bàn leSáng mai tôi cũng sẽ đi xin một tờ, chúng ta làm cho xong thủ tục,

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
xǔ zhǔ rèn huí tóu zài fǎn huǐ nà jiù bù hǎo bàn le míng báiLỡ chủ nhiệm Hứa lại đổi ý thì khó giải quyết lắm. Hiểu mà.

HSK 3
0:03s
nǐ xiān huí qù ba wǒ kàn nǐ jìn qù wǒ zài zǒu wǒ zhè me dà rén leCậu vào trước đi. Tôi nhìn cậu vào trong rồi đi. Tôi lớn thế này rồi mà,


