Cách dùng "怎么样 我家还行吧" (zěn me yàng wǒ jiā hái xíng ba) trong hội thoại tiếng Trung
怎么样 我家还行吧
Thế nào? Nhà anh cũng được chứ?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
6:10
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 谢谢 | xiè xiè | Cảm ơn. |
| 2▶ | 怎么样 我家还行吧 | zěn me yàng wǒ jiā hái xíng ba | Thế nào? Nhà anh cũng được chứ? |
| 3 | 嗯 | ń | Ừm. |
More Clips From Episode
Total 251 clips (Page 4 of 13)
HSK 4
0:03s
shàng dà xué yě shì wǒ de mèng xiǎng nǐ bù yuàn yì fàng qì nǐ de mèng xiǎngHọc đại học cũng là ước mơ của em. Anh không muốn từ bỏ ước mơ của mình,

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
bú shì fèi ní nǐ shàng dà xué yòu néng zěn me yàngƠ kìa, Phí Nghê, em học đại học thì có ích gì chứ?

HSK 4
0:03s
nǐ néng zhǎo zháo bǐ wǒ tiáo jiàn gèng hǎo de maEm có thể tìm được người có điều kiện tốt hơn anh không?

HSK 4
0:03s
xiàn zài zuì zhòng yào de jiù shì zán men liǎng gè néng hǎo hǎo tán liàn àiĐiều quan trọng nhất bây giờ là hai chúng ta hẹn hò, yêu đương

HSK 7
0:03s
wǒ zì jǐ huí qù wǒ bù hǎo jiāo dài wǒ mā nà biān zhè yàngAnh về một mình thì khó ăn nói với mẹ anh lắm. Thế này đi,

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ gēn nǐ huí qù nǐ cái shì zhēn de bù hǎo jiāo dàiEm mà theo anh về thì anh mới thật sự khó ăn nói.

HSK 5
0:03s
hěn míng xiǎn nǐ mā kàn shàng de ér xí fù bú shì wǒ shì líng yīRõ ràng người con dâu mẹ anh ưng không phải em, mà là Lăng Y.

HSK 5
0:03s
wǒ mā de tài dù yòu bù dài biǎo wǒ de tài dù aThái độ của mẹ anh không đại diện cho thái độ của anh.

HSK 3
0:03s
xíng nà wǒ wèn nǐ rú guǒ nǐ mā bù tóng yì nǐ zěn me bànĐược, vậy em hỏi anh, nếu mẹ anh không đồng ý thì anh làm thế nào?

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
bù yòng fèi ní bú shì nà me xiǎo qì de rénKhông cần đâu, Phí Nghê không phải người nhỏ nhen như vậy.

HSK 5
0:03s
nǐ gēn fèi ní shì shén me shí hòu zài yì qǐ de yaCậu với Phí Nghê ở bên nhau từ khi nào vậy?

HSK 4
0:03s
wǒ mā zhè rén ne píng shí jiù ài luàn diǎn yuān yāng pǔbình thường mẹ tôi thích mai mối linh tinh,

HSK 3
0:03s
dàn wǒ shì yí gè yǒu zhǔ jiàn de nán rén wǒ yǒu nǚ péng yǒunhưng tôi là người đàn ông có chính kiến. Tôi đã có bạn gái rồi.

HSK 4
0:03s
zhè yàng nǐ dào shí hòu rú guǒ xiǎng lái kàn qiú sài tí qián gēn wǒ shuōThế này nhé, sau này nếu cậu muốn đến xem thi đấu thì báo trước cho tôi,


