Cách dùng "怎么样 我家还行吧" (zěn me yàng wǒ jiā hái xíng ba) trong hội thoại tiếng Trung

zěnmeyàng jiāháixíngba

Thế nào? Nhà anh cũng được chứ?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
6:10
TMDB ID
287760
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1谢谢xiè xièCảm ơn.
2怎么样 我家还行吧zěn me yàng wǒ jiā hái xíng baThế nào? Nhà anh cũng được chứ?
3ńỪm.

More Clips From Episode

Total 251 clips (Page 5 of 13)
也说不上欺负人吧 我能理解
HSK 7
0:03s
yě shuō bù shàng qī fù rén ba wǒ néng lǐ jiěCũng không hẳn là ức hiếp. Tôi có thể hiểu,

我爸多馋一个人啊 愣是一口没舍得夹
HSK 7
0:03s
wǒ bà duō chán yí gè rén a lèng shì yī kǒu méi shě de jiāBố tôi mê ăn đến thế nào chứ? Vậy mà chẳng nỡ gắp lấy một miếng,

我就使劲吃那个鱼 但鱼哪有牛肉贵啊
HSK 6
0:03s
wǒ jiù shǐ jìn chī nà ge yú dàn yú nǎ yǒu niú ròu guì atôi đã ra sức ăn con cá đó. Nhưng cá làm sao đắt bằng thịt bò được,

怎么吃都吃不回本 我再不把这些东西拿回来
HSK 3
0:03s
zěn me chī dōu chī bù huí běn wǒ zài bù bǎ zhè xiē dōng xī ná huí láicó ăn thế nào cũng không gỡ vốn được. Nếu tôi không mang mấy thứ này về

你可得记着吃 这都是好东西
HSK 3
0:03s
nǐ kě dé jì zhe chī zhè dōu shì hǎo dōng xīCậu nhớ ăn nhé, toàn đồ ngon cả đấy.

真的 真的 给杂志社画连环画
HSK 2
0:03s
zhēn de zhēn de gěi zá zhì shè huà lián huán huàThật sao? Thật đấy. Vẽ truyện tranh cho tòa soạn tạp chí.

不能偷懒 那好 不偷懒
HSK 7
0:03s
bù néng tōu lǎn nà hǎo bù tōu lǎnkhông được lười biếng. Được, không lười biếng.

现在不仅好了 还留城找到了工作
HSK 4
0:03s
xiàn zài bù jǐn hǎo le hái liú chéng zhǎo dào le gōng zuògiờ không chỉ khỏi rồi, còn ở lại thành phố, có được việc làm.

所以很多事情得慢慢来
HSK 2
0:03s
suǒ yǐ hěn duō shì qíng dé màn màn láiVậy nên có rất nhiều chuyện phải từ từ,

你也一样 千万不能着急 更不能凑合
HSK 7
0:03s
nǐ yě yī yàng qiān wàn bù néng zháo jí gèng bù néng còu héCậu cũng vậy, nhất định đừng nóng vội, càng không được tạm bợ.

相亲要多见几个 实在不行 见十几个
HSK 4
0:03s
xiāng qīn yào duō jiàn jǐ gè shí zài bù xíng jiàn shí jǐ gèXem mắt thì nên gặp thêm vài người, nếu chưa ổn thì gặp mười mấy người,

然后你就慢慢比较 你就能找到 那我得
HSK 3
0:03s
rán hòu nǐ jiù màn màn bǐ jiào nǐ jiù néng zhǎo dào nà wǒ dérồi từ từ so sánh, cậu sẽ tìm được... Vậy tôi phải

相到猴年马月去啊
HSK 2
0:03s
xiāng dào hóu nián mǎ yuè qù axem mắt tới năm nào tháng nào?

你们棉纺厂 答应给我分房了
HSK 4
0:03s
nǐ men mián fǎng chǎng dā yìng gěi wǒ fēn fáng lexưởng dệt bông của các cậu đồng ý phân nhà cho tôi rồi.

这也太好了
HSK 1
0:03s
zhè yě tài hǎo leThế thì tốt quá rồi.

那你这就是有着落了 什么时候搬进去啊
HSK 7
0:03s
nà nǐ zhè jiù shì yǒu zhe là le shén me shí hòu bān jìn qù aVậy là cậu có chỗ ở ổn định rồi. Khi nào chuyển vào vậy?

估计还得等一阵子 得等你们厂里
HSK 4
0:03s
gū jì hái dé děng yī zhèn zi dé děng nǐ men chǎng lǐChắc còn phải đợi một thời gian nữa, phải chờ xưởng các cậu

这 不行 我怎么能跟你一起住呢
HSK 3
0:03s
zhè bù xíng wǒ zěn me néng gēn nǐ yì qǐ zhù neNhư vậy không được, sao tôi có thể ở cùng cậu được?

我是说我先借给你住 你不是着急搬出去吗
HSK 3
0:03s
wǒ shì shuō wǒ xiān jiè gěi nǐ zhù nǐ bú shì zháo jí bān chū qù maÝ tôi là tôi cho cậu mượn ở trước. Chẳng phải cậu muốn dọn ra gấp sao?

我一个大小伙子 我怎么样都行
HSK 4
0:03s
wǒ yí gè dà xiǎo huǒ zi wǒ zěn me yàng dōu xíngTôi là đàn ông con trai, thế nào cũng được.