Cách dùng "光靠制墨是万万不行的" (guāng kào zhì mò shì wàn wàn bù xíng de) trong hội thoại tiếng Trung

guāngkàozhìshìwànwànxíngde

chỉ dựa vào việc làm mực thì không bao giờ là đủ,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
19:46
TMDB ID
275966
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我有几斤几两我知道 这术业有专攻 维系一个墨坊wǒ yǒu jǐ jīn jǐ liǎng wǒ zhī dào zhè shù yè yǒu zhuān gōng wéi xì yí gè mò fāngTa biết năng lực của mình đến đâu. Mỗi nghề có một chuyên môn riêng. Để duy trì một phường mực,
2光靠制墨是万万不行的guāng kào zhì mò shì wàn wàn bù xíng dechỉ dựa vào việc làm mực thì không bao giờ là đủ,
3还要跟那些墨商们打交道hái yào gēn nà xiē mò shāng men dǎ jiāo dàocòn phải qua lại với các thương lái buôn mực.

More Clips From Episode

Total 136 clips (Page 4 of 7)
我等你康复 等你振作
HSK 7
0:03s
wǒ děng nǐ kāng fù děng nǐ zhèn zuòTa đợi chàng bình phục, đợi chàng phấn chấn trở lại.

我是专程在这里等你的
HSK 7
0:03s
wǒ shì zhuān chéng zài zhè lǐ děng nǐ deta đến đây là để đợi cô.

景东叔 您这是做什么 快起来 起来
HSK 2
0:03s
jǐng dōng shū nín zhè shì zuò shén me kuài qǐ lái qǐ láiCảnh Đông thúc, thúc làm gì vậy? Mau đứng dậy, đứng dậy.

我欠你一声道歉
HSK 5
0:03s
wǒ qiàn nǐ yī shēng dào qiànta nợ cô một lời xin lỗi.

让你受苦了
HSK 7
0:03s
ràng nǐ shòu kǔ lekhiến cô phải chịu khổ rồi.

最应该撑起这个家的是我
HSK 3
0:03s
zuì yīng gāi chēng qǐ zhè ge jiā de shì wǒngười nên chống đỡ cái nhà này nhất là ta,

可我却怨天尤人
HSK 4
0:03s
kě wǒ què yuàn tiān yóu rénnhưng ta lại than trách,

把这个烂摊子都抛给了你
HSK 3
0:03s
bǎ zhè ge làn tān zi dōu pāo gěi le nǐvứt cục diện rối rắm này lại cho cô.

是你替我撑起这个家
HSK 5
0:03s
shì nǐ tì wǒ chēng qǐ zhè ge jiāCô đã thay ta gánh vác cái nhà này.

造化弄人啊
HSK 2
0:03s
zào huà nòng rén aTạo hóa trêu ngươi.

可偏偏是我活了下来
HSK 7
0:03s
kě piān piān shì wǒ huó le xià láiThế mà ta lại sống sót.

我没有替他们撑起这个家
HSK 6
0:03s
wǒ méi yǒu tì tā men chēng qǐ zhè ge jiāTa đã không thể thay họ gánh vác cái nhà này,

守稳这份业
HSK 6
0:03s
shǒu wěn zhè fèn yèbảo vệ gia nghiệp này.

话不能这么说 这几日
HSK 2
0:03s
huà bù néng zhè me shuō zhè jǐ rìkhông thể nói như vậy. Mấy hôm nay

还要跟那些墨商们打交道
HSK 6
0:03s
hái yào gēn nà xiē mò shāng men dǎ jiāo dàocòn phải qua lại với các thương lái buôn mực.

便已经见识到了商场深浅难测
HSK 7
0:03s
biàn yǐ jīng jiàn shí dào le shāng chǎng shēn qiǎn nán cèta cũng đã được chứng kiến thương trường khôn lường nhường nào.

您莫要妄自菲薄
HSK 1
0:03s
nín mò yào wàng zì fěi bóthúc chớ tự hạ thấp mình.

那祯娘倒真是有胆量
HSK 7
0:03s
nà zhēn niáng dào zhēn shì yǒu dǎn liàngthì Trinh Nương quả thực là kẻ gan dạ.

好了 好了 不打趣你了
HSK 1
0:03s
hǎo le hǎo le bù dǎ qù nǐ leĐược rồi, được rồi, không trêu đệ nữa.

我听说陈家这一次 也有一块绝世好墨
HSK 7
0:03s
wǒ tīng shuō chén jiā zhè yī cì yě yǒu yī kuài jué shì hǎo mòTa nghe nói lần này Trần gia cũng có một thỏi mực tốt tuyệt thế