Cách dùng "脾气火爆 敢爱敢恨" (pí qì huǒ bào gǎn ài gǎn hèn) trong hội thoại tiếng Trung
脾气火爆 敢爱敢恨
Tính tình nóng nảy, dám yêu dám hận.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
7:28
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那时候 她是县剧团那小院子里的女王 | nà shí hòu tā shì xiàn jù tuán nà xiǎo yuàn zi lǐ de nǚ wáng | Khi ấy, cô là nữ hoàng của sân nhỏ đoàn kịch huyện. |
| 2▶ | 脾气火爆 敢爱敢恨 | pí qì huǒ bào gǎn ài gǎn hèn | Tính tình nóng nảy, dám yêu dám hận. |
| 3 | 宁州县城大街上的大明星 | níng zhōu xiàn chéng dà jiē shàng de dà míng xīng | Ngôi sao lớn trên phố huyện Ninh Châu. |
More Clips From Episode
Total 89 clips (Page 5 of 5)
HSK 2
0:03s
fàng xià de dōng xī wǒ jiù bù xiǎng zài ná qǐ lái leNhững thứ đã buông xuống, tôi không muốn nhặt lại nữa.

HSK 7
0:03s
wǒ shuō nǐ zhè yī dà zǎo jiù bǎ wǒ lā chū lái xún dì fāngTôi nói cậu sáng sớm tinh mơ đã kéo tôi ra ngoài tìm chỗ

HSK 6
0:03s
huǒ jì wǒ shuō nǐ niú pí dé hěn ma nǐ cái lái cháng ān jǐ tiānAnh bạn ơi. Tôi nói cậu ghê thật đấy nhé. Mới đến Tây An được mấy hôm

HSK 7
0:03s
hēi gē nǐ gāo kàn wǒ le nà jiù shì wǒ de lǎo xiāngAnh Hắc, anh đánh giá em cao quá. Đó chỉ là đồng hương của em.

HSK 5
0:03s
nà chuī huǒ de rén shì wǒ zhǎng shēng jiù shì gěi wǒ gǔ deNgười thổi lửa là em. Tràng pháo tay là vỗ cho em.

HSK 4
0:03s
shuí qiáng shuí jiù néng zhàn wěn nà ge xīn lái de yì qín éAi giỏi thì người đó trụ vững. Cái cô Ức Tần Nga mới đến đó


