Cách dùng "我 我是老板" (wǒ wǒ shì lǎo bǎn) trong hội thoại tiếng Trung
我 我是老板
Tôi... tôi là sếp đây.
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
18:38
TMDB ID
272432
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|
| 1 | 钱是老板的 | qián shì lǎo bǎn de | tiền là của sếp. |
| 2▶ | 我 我是老板 | wǒ wǒ shì lǎo bǎn | Tôi... tôi là sếp đây. |
| 3 | 钥匙 | yào shi | Chìa khóa. |
More Clips From Episode
Total 54 clips (Page 3 of 3)lǎo tiān yé de ān páisự sắp đặt của ông trời. nǐ de néng lì wú yōng zhì yí[năng lực của cậu không có gì phải bàn cãi.] nǐ dé gěi wǒ chóng xīn zhī léng qǐ lái a[Cậu phải xốc lại tinh thần cho tôi.] nǐ zài xíng zhēn hái yǒu péng yǒu maCậu còn bạn bè nào ở đội Hình sự không? zú qiú bǐ sài lǐ nà jù huà zěn me shuō lái zheTrong bóng đá, người ta thường nói gì ấy nhỉ? nǐ zài tì bǔ xí kàn yǐn shuǐ jīthì chỉ ngồi ở ghế dự bị trông thùng nước. piāo piāo liàng liàng dì gěi wǒ jié ànkết án gọn gàng cho tôi. jiǎ rú shēng huó qī piàn le nǐNếu cuộc đời lừa dối anh yōu yù de rì zi lǐ xū yào zhèn jìng[Phòng An ninh quốc gia tỉnh Bình An] Những ngày buồn bã cần phải bình tĩnh. huái yí huái yí de huái yíNghi ngờ của nghi ngờ. yào bù zán men xiān wēn hé jiè rùHay là ta cứ can thiệp nhẹ nhàng trước đã. yě bù néng tài zǒu guò chǎng[Nhưng cũng không thể làm qua loa.] bù rán shī fù nà biān bù hǎo jiāo dài[Không thì cũng khó ăn nói được với thầy.] shuō nǐ nǎo zi kuài yǒu tiān fùcô có suy nghĩ nhanh nhẹn, là người có năng khiếu.