Cách dùng "你得给我重新支棱起来啊" (nǐ dé gěi wǒ chóng xīn zhī léng qǐ lái a) trong hội thoại tiếng Trung
你得给我重新支棱起来啊
[Cậu phải xốc lại tinh thần cho tôi.]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
29:30
TMDB ID
272432
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 能打仗 | néng dǎ zhàng | [có khả năng chiến đấu.] |
| 2▶ | 你得给我重新支棱起来啊 | nǐ dé gěi wǒ chóng xīn zhī léng qǐ lái a | [Cậu phải xốc lại tinh thần cho tôi.] |
| 3 | 看着我 | kàn zhe wǒ | Nhìn tôi này. |
More Clips From Episode
Total 54 clips (Page 1 of 3)
HSK 7
0:03s
shì gēn liǎng gè chǔn zéi zài zhōu xuán ne[Nghiêm Lương, Đội trưởng đội Hình sự, cục Công an thành phố Bình An, tỉnh Bình An] đang vờn nhau với hai tên trộm ngu ngốc à?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhòng diǎn jiān shì yán fáng sǐ shǒu[Tiệm cầm đồ Thành Tín] theo dõi trọng điểm, phòng thủ kĩ càng. [Tiệm vàng Ngũ Châu]

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
zú yù diàn bù xǐ jiǎo gàn má a[Lưu Trực, Tội phạm nguy hiểm] Tiệm rửa chân không rửa chân thì làm gì?














