Cách dùng "生命体征现在是平稳的" (shēng mìng tǐ zhēng xiàn zài shì píng wěn de) trong hội thoại tiếng Trung
生命体征现在是平稳的
bây giờ dấu hiệu sống ổn định.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
7:22
TMDB ID
272432
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 好消息是 | hǎo xiāo xī shì | Tin vui là |
| 2▶ | 生命体征现在是平稳的 | shēng mìng tǐ zhēng xiàn zài shì píng wěn de | bây giờ dấu hiệu sống ổn định. |
| 3 | 那还有坏消息啊 | nà hái yǒu huài xiāo xī a | Thế còn tin xấu à? |
More Clips From Episode
Total 54 clips (Page 1 of 3)
HSK 7
0:03s
shì gēn liǎng gè chǔn zéi zài zhōu xuán ne[Nghiêm Lương, Đội trưởng đội Hình sự, cục Công an thành phố Bình An, tỉnh Bình An] đang vờn nhau với hai tên trộm ngu ngốc à?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhòng diǎn jiān shì yán fáng sǐ shǒu[Tiệm cầm đồ Thành Tín] theo dõi trọng điểm, phòng thủ kĩ càng. [Tiệm vàng Ngũ Châu]

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
zú yù diàn bù xǐ jiǎo gàn má a[Lưu Trực, Tội phạm nguy hiểm] Tiệm rửa chân không rửa chân thì làm gì?














