Cách dùng "重点监视 严防死守" (zhòng diǎn jiān shì yán fáng sǐ shǒu) trong hội thoại tiếng Trung

zhòngdiǎnjiānshì yánfángshǒu

[Tiệm cầm đồ Thành Tín] theo dõi trọng điểm, phòng thủ kĩ càng. [Tiệm vàng Ngũ Châu]

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
4:52
TMDB ID
272432
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1分组fēn zǔchia nhóm
2重点监视 严防死守zhòng diǎn jiān shì yán fáng sǐ shǒu[Tiệm cầm đồ Thành Tín] theo dõi trọng điểm, phòng thủ kĩ càng. [Tiệm vàng Ngũ Châu]
3一旦发现两个嫌疑人yí dàn fā xiàn liǎng gè xián yí rénMột khi phát hiện hai nghi phạm [Tiệm đá quý Tài Phú]

More Clips From Episode

Total 54 clips (Page 1 of 3)
有可能是故意制造骚乱
HSK 7
0:03s
yǒu kě néng shì gù yì zhì zào sāo luànmà có thể là cố ý gây hỗn loạn,

是跟两个蠢贼在周旋呢
HSK 7
0:03s
shì gēn liǎng gè chǔn zéi zài zhōu xuán ne[Nghiêm Lương, Đội trưởng đội Hình sự, cục Công an thành phố Bình An, tỉnh Bình An] đang vờn nhau với hai tên trộm ngu ngốc à?

我只是提供另一种想法
HSK 4
0:03s
wǒ zhǐ shì tí gōng lìng yī zhǒng xiǎng fǎTôi chỉ cung cấp một ý tưởng khác thôi.

神经往往高度紧绷
HSK 6
0:03s
shén jīng wǎng wǎng gāo dù jǐn bēngthần kinh luôn căng thẳng cao độ,

那蠢贼有这么蠢吗
HSK 7
0:03s
nà chǔn zéi yǒu zhè me chǔn maBọn trộm ngu ngốc đó ngu thế thật sao?

还没准备好呢 你这
HSK 2
0:03s
hái méi zhǔn bèi hǎo ne nǐ zhèVẫn chưa chuẩn bị xong mà.

你着什么急嘛
HSK 6
0:03s
nǐ zhe shén me jí maÔng vội gì thế?

加油 加油 加油
HSK 4
0:03s
jiā yóu jiā yóu jiā yóuCố lên, cố lên.

生命体征现在是平稳的
HSK 7
0:03s
shēng mìng tǐ zhēng xiàn zài shì píng wěn debây giờ dấu hiệu sống ổn định.

平时也看不出来啊
HSK 3
0:03s
píng shí yě kàn bù chū lái a[Phòng Hồi sức cấp cứu] bình thường cũng không nhìn ra,

省得我再操心了
HSK 7
0:03s
shěng de wǒ zài cāo xīn leđỡ để cô phải lo.

人哪 贵有自知之明
HSK 1
0:03s
rén nǎ guì yǒu zì zhī zhī míngCon người quý ở chỗ biết người biết ta,

还逞什么英雄啊
HSK 6
0:03s
hái chěng shén me yīng xióng acòn ra vẻ anh hùng cái gì?

总给他灌迷魂汤
HSK 7
0:03s
zǒng gěi tā guàn mí hún tāngcứ chuốc bùa mê thuốc lú cho ông ấy.

老骥伏枥 志在千里
HSK 3
0:03s
lǎo jì fú lì zhì zài qiān lǐngựa già nằm chuồng chí ở ngàn dặm.

我让他悠着点跑吧
HSK 2
0:03s
wǒ ràng tā yōu zhe diǎn pǎo baCô bảo ông ấy chạy chậm thôi.

他不躺那儿谁躺那儿
HSK 4
0:03s
tā bù tǎng nà ér shuí tǎng nà érông ấy không nằm đó thì ai nằm?

放心吧 人醒了
HSK 4
0:03s
fàng xīn ba rén xǐng leYên tâm, bệnh nhân tỉnh rồi.

足浴店不洗脚 干吗啊
HSK 2
0:03s
zú yù diàn bù xǐ jiǎo gàn má a[Lưu Trực, Tội phạm nguy hiểm] Tiệm rửa chân không rửa chân thì làm gì?

很多事情其实很简单的
HSK 3
0:03s
hěn duō shì qíng qí shí hěn jiǎn dān deThật ra rất nhiều chuyện rất đơn giản,