Cách dùng "重点监视 严防死守" (zhòng diǎn jiān shì yán fáng sǐ shǒu) trong hội thoại tiếng Trung
重点监视 严防死守
[Tiệm cầm đồ Thành Tín] theo dõi trọng điểm, phòng thủ kĩ càng. [Tiệm vàng Ngũ Châu]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
4:52
TMDB ID
272432
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 分组 | fēn zǔ | chia nhóm |
| 2▶ | 重点监视 严防死守 | zhòng diǎn jiān shì yán fáng sǐ shǒu | [Tiệm cầm đồ Thành Tín] theo dõi trọng điểm, phòng thủ kĩ càng. [Tiệm vàng Ngũ Châu] |
| 3 | 一旦发现两个嫌疑人 | yí dàn fā xiàn liǎng gè xián yí rén | Một khi phát hiện hai nghi phạm [Tiệm đá quý Tài Phú] |
More Clips From Episode
Total 54 clips (Page 1 of 3)
HSK 7
0:03s
shì gēn liǎng gè chǔn zéi zài zhōu xuán ne[Nghiêm Lương, Đội trưởng đội Hình sự, cục Công an thành phố Bình An, tỉnh Bình An] đang vờn nhau với hai tên trộm ngu ngốc à?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
zú yù diàn bù xǐ jiǎo gàn má a[Lưu Trực, Tội phạm nguy hiểm] Tiệm rửa chân không rửa chân thì làm gì?















