Cách dùng "足浴店不洗脚 干吗啊" (zú yù diàn bù xǐ jiǎo gàn má a) trong hội thoại tiếng Trung

diànjiǎo gàna

[Lưu Trực, Tội phạm nguy hiểm] Tiệm rửa chân không rửa chân thì làm gì?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
10:59
TMDB ID
272432
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1是不洗脚的shì bù xǐ jiǎo dekhông phải để rửa chân.
2足浴店不洗脚 干吗啊zú yù diàn bù xǐ jiǎo gàn má a[Lưu Trực, Tội phạm nguy hiểm] Tiệm rửa chân không rửa chân thì làm gì?
3等干完这票děng gàn wán zhè piàoĐợi xong vụ này,

More Clips From Episode

Total 54 clips (Page 3 of 3)
老天爷的安排
HSK 4
0:03s
lǎo tiān yé de ān páisự sắp đặt của ông trời.

你的能力毋庸置疑
HSK 4
0:03s
nǐ de néng lì wú yōng zhì yí[năng lực của cậu không có gì phải bàn cãi.]

你得给我重新支棱起来啊
HSK 4
0:03s
nǐ dé gěi wǒ chóng xīn zhī léng qǐ lái a[Cậu phải xốc lại tinh thần cho tôi.]

你在刑侦还有朋友吗
HSK 1
0:03s
nǐ zài xíng zhēn hái yǒu péng yǒu maCậu còn bạn bè nào ở đội Hình sự không?

足球比赛里那句话怎么说来着
HSK 3
0:03s
zú qiú bǐ sài lǐ nà jù huà zěn me shuō lái zheTrong bóng đá, người ta thường nói gì ấy nhỉ?

你在替补席看饮水机
HSK 1
0:03s
nǐ zài tì bǔ xí kàn yǐn shuǐ jīthì chỉ ngồi ở ghế dự bị trông thùng nước.

漂漂亮亮地给我结案
HSK 2
0:03s
piāo piāo liàng liàng dì gěi wǒ jié ànkết án gọn gàng cho tôi.

假如生活欺骗了你
HSK 6
0:03s
jiǎ rú shēng huó qī piàn le nǐNếu cuộc đời lừa dối anh

忧郁的日子里须要镇静
HSK 7
0:03s
yōu yù de rì zi lǐ xū yào zhèn jìng[Phòng An ninh quốc gia tỉnh Bình An] Những ngày buồn bã cần phải bình tĩnh.

怀疑怀疑的怀疑
HSK 4
0:03s
huái yí huái yí de huái yíNghi ngờ của nghi ngờ.

要不咱们先温和介入
HSK 7
0:03s
yào bù zán men xiān wēn hé jiè rùHay là ta cứ can thiệp nhẹ nhàng trước đã.

也不能太走过场
HSK 7
0:03s
yě bù néng tài zǒu guò chǎng[Nhưng cũng không thể làm qua loa.]

不然师父那边不好交代
HSK 7
0:03s
bù rán shī fù nà biān bù hǎo jiāo dài[Không thì cũng khó ăn nói được với thầy.]

说你脑子快 有天赋
HSK 7
0:03s
shuō nǐ nǎo zi kuài yǒu tiān fùcô có suy nghĩ nhanh nhẹn, là người có năng khiếu.