Cách dùng "所有的事情都是因你而起" (suǒ yǒu de shì qíng dōu shì yīn nǐ ér qǐ) trong hội thoại tiếng Trung
所有的事情都是因你而起
[Tất cả mọi chuyện đều vì cô mà ra,]
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:43
zài再
shuō说
yī一
biàn遍
“Nói lại lần nữa thử xem.”
LINE 0209:46
PLAYING SCENEsuǒ所
yǒu有
de的
shì事
qíng情
dōu都
shì是
yīn因
nǐ你
ér而
qǐ起
“[Tất cả mọi chuyện đều vì cô mà ra,]”
LINE 0309:49
nǐ píng shén me quán shēn ér tuì píng shén me
你凭什么全身而退 凭什么
“[dựa vào đâu mà cô lại an toàn thoát khỏi chuyện này?] [Dựa vào đâu chứ?]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 135 clips (Page 7 of 7)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
gāo yǎ yǒu pǐn wèi bù xiàng méi guī tài súThanh lịch, có gu. Không như hoa hồng, quá tầm thường.

HSK 7
0:03s
huò zhě xiē huì yě xíng wǒ xiān gěi nǐ men zuò ná shǒu cài qùhoặc ngồi nghỉ cũng được. Bố đi làm món sở trường cho mấy đứa.

HSK 7
0:03s
nà hái zhēn shì dé xīn kǔ yì diǎn nà kěn dìng méi wèn tí dǎ xià shǒu wǒ láithì đúng là vất vả hơn. Chắc chắn không vấn đề gì. Để cháu phụ.

HSK 6
0:03s
nǐ zhè yī shēn néng gàn huó ma kě yǐ tuōCháu mặc như này có làm được không? Có thể cởi ạ.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ hái yǒu bié de zhào piān yào bù yào kàn yàoAnh còn có ảnh khác, em muốn xem không? Muốn.

HSK 6
0:03s
bù chī chéng zhè yàng dōu bú shì tā de mèng zhōng qíng sūnKhông ăn như vậy thì không phải cháu trai trong mơ của bà.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
méi xiǎng dào nǐ xiǎo shí hòu jìng rán yǒu yī kē gōng zhǔ xīnKhông ngờ hồi nhỏ anh còn có tâm hồn công chúa.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ jué de shǎn liàng xīng xīng tiān cái diàn xià gèng kě àiAnh thấy Điện hạ Thiên Tài Ngôi Sao Lấp Lánh đáng yêu hơn.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s