Cách dùng "小林老师马上上战场了 我这送装备来了" (xiǎo lín lǎo shī mǎ shàng shàng zhàn chǎng le wǒ zhè sòng zhuāng bèi lái le) trong hội thoại tiếng Trung
小林老师马上上战场了 我这送装备来了
Cô Tiểu Lâm sắp ra trận rồi, bố phải mang trang bị tới chứ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:30
nǐ你
mǎi买
zhè这
me么
duō多
yī衣
fú服
gàn干
má嘛
“Bố mua nhiều quần áo thế làm gì?”
LINE 0216:32
PLAYING SCENExiǎo lín lǎo shī mǎ shàng shàng zhàn chǎng le wǒ zhè sòng zhuāng bèi lái le
小林老师马上上战场了 我这送装备来了
“Cô Tiểu Lâm sắp ra trận rồi, bố phải mang trang bị tới chứ.”
LINE 0316:36
rén jiā shì qù dǎ guān sī bú shì qù zǒu xiù yào bù shuō nǐ zhè zhí nán
人家是去打官司 不是去走秀 要不说你这直男
“Người ta đi kiện tụng, chứ có đi trình diễn đâu ạ. Bảo sao người ta gọi con là trai thẳng.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 135 clips (Page 1 of 7)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè me duō nián nǐ de xiàng piān diū le nǐ dōu bù zhī dàoCô làm mất ảnh bao nhiêu năm nay mà cũng không biết à?

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
lián lǎo tiān dōu zài bāng wǒ[Viên nén Sertraline Hydrochloride] [Đến cả ông trời cũng đang giúp tôi.]

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ zhēn de jué de zhè yī qiè dōu shì tiān yì aTôi thật sự nghĩ mọi chuyện đều là ý trời.

HSK 7
0:03s
jiù zhè me qiǎo wǒ fā xiàn le tā yǒu yì yù zhèngTrùng hợp là tôi phát hiện ra ông ta bị trầm cảm.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
tā nìng kě zì shā dōu bù bǎ míng é gěi wǒÔng ta thà tự sát chứ không chuyển suất đó cho tôi.

HSK 7
0:03s
nà wǒ jiù yào qīn shǒu huǐ diào wǒ yào bǎ nǐ tuī xiàng ní tánVậy thì tôi phải tự mình hủy hoại cô. Tôi phải đẩy cô vào vũng lầy,

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ kě yǐ yòng nǐ de měi sè dá dào nǐ xiǎng yào de mù dìCô có thể dùng sắc đẹp của mình để đạt được mục đích.

HSK 3
0:03s
nǐ zhēn de shì sàng xīn bìng kuáng nà yòu zěn me yàngAnh đúng là mất trí rồi. Thế thì đã làm sao?

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ néng ná wǒ zěn me yàng nǐ néng ná wǒ zěn me yàngCô làm gì được tôi? Cô làm gì được tôi hả?

HSK 4
0:03s
dà jiā yě dōu tǎo lùn guò shuō ràng xiǎo lín lǎo shī hǎo hǎo xiū xī xiū xīmọi người cũng đã bàn bạc là để cô Tiểu Lâm nghỉ ngơi cho khỏe rồi.

HSK 5
0:03s
xiàng tā zhè yàng shuǐ xìng yáng huā de nǚ rén yě zhí de nǐ men zhè me fù chū[Loại người trăng hoa như cô ta] [cũng đáng để các người làm đến mức này à?]