Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "亲一个" (qīn yí gè) trong hội thoại tiếng Trung

亲一个

qīn yí gè

- Hôn đi. - Hôn đi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
20:44
TMDB ID
278275
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那又为何在婚礼上攻击我?nà yòu wèi hé zài hūn lǐ shàng gōng jī wǒ ?vậy tại sao lại tấn công ta trong hôn lễ?
2亲一个qīn yí gè- Hôn đi. - Hôn đi.
3出来吧 小九chū lái ba xiǎo jiǔRa đây đi Tiểu Cửu.

More Clips From Episode

Total 82 clips (Page 4 of 5)
所以先前也是你捣的鬼
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ xiān qián yě shì nǐ dǎo de guǐVậy những chuyện trước đó là trò ngươi bày ra ư?
你是不是真以为
HSK 3
0:03s
nǐ shì bú shì zhēn yǐ wéiNgươi thực sự tưởng rằng
那你为何与我长得一样?
HSK 6
0:03s
nà nǐ wèi hé yǔ wǒ zhǎng dé yī yàng ?Vậy tại sao trông ngươi lại giống hệt ta?
搞清楚主次
HSK 5
0:03s
gǎo qīng chǔ zhǔ cìPhải biết thân biết phận chứ. Là trông ngươi giống ta.
是你长得像我
HSK 3
0:03s
shì nǐ zhǎng dé xiàng wǒPhải biết thân biết phận chứ. Là trông ngươi giống ta.
我到底是谁?
HSK 4
0:03s
wǒ dào dǐ shì shuí ?rốt cuộc ta là ai?
你永远不会知道了
HSK 4
0:03s
nǐ yǒng yuǎn bú huì zhī dào leNgươi sẽ không bao giờ biết đâu.
永远地留在这里吧
HSK 4
0:03s
yǒng yuǎn dì liú zài zhè lǐ baỞ lại đây mãi mãi đi.
星石绝不能碎
HSK 7
0:03s
xīng shí jué bù néng suìKhông được để Tinh Thạch bị vỡ. Phải có nó mới cứu được đồng tộc của ta.
我的族人还需要它来救
HSK 5
0:03s
wǒ de zú rén hái xū yào tā lái jiùKhông được để Tinh Thạch bị vỡ. Phải có nó mới cứu được đồng tộc của ta.
有 是什么?
HSK 1
0:03s
yǒu shì shén me ?Có. Là gì?
你就有机会夺取龙神之力了
HSK 6
0:03s
nǐ jiù yǒu jī huì duó qǔ lóng shén zhī lì leThế là ngươi sẽ có cơ hội cướp lấy sức mạnh Long Thần.
可没有好下场
HSK 7
0:03s
kě méi yǒu hǎo xià chǎngNếu giống Tiểu Duy, ngươi sẽ không có kết cục tốt đẹp đâu.
真是笑话
HSK 7
0:03s
zhēn shì xiào huàĐúng là nực cười.
你可以动用龙神之力试试
HSK 7
0:03s
nǐ kě yǐ dòng yòng lóng shén zhī lì shì shìngươi có thể dùng sức mạnh Long Thần thử xem.
都怪我 对不起
HSK 5
0:03s
dōu guài wǒ duì bù qǐTất cả là tại ta. Ta xin lỗi.
还知道了些别的
HSK 3
0:03s
hái zhī dào le xiē bié deCòn biết được một vài điều xứng đáng hơn nữa.
- 更值得了 - 什么?
HSK 4
0:03s
- gèng zhí de le - shén me ?Còn biết được một vài điều xứng đáng hơn nữa. Là gì?
同生共死都是话本里骗小姑娘的
HSK 5
0:03s
tóng shēng gòng sǐ dōu shì huà běn lǐ piàn xiǎo gū niáng deĐồng sinh cộng tử chỉ là chuyện lừa gạt các cô gái trẻ.
可没有喜欢到愿意为他去死
HSK 4
0:03s
kě méi yǒu xǐ huān dào yuàn yì wèi tā qù sǐTa cũng chẳng thích huynh ấy đến mức sẵn lòng chết cùng đâu.