Cách dùng "不能赖别人 我没有赖任何一个人" (bù néng lài bié rén wǒ méi yǒu lài rèn hé yí gè rén) trong hội thoại tiếng Trung
不能赖别人 我没有赖任何一个人
Không thể đổ lỗi cho người khác được. Tôi không đổ lỗi cho ai cả.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:44
shuō说
míng明
zhè这
lǐ里
miàn面
yǒu有
nǐ你
xiǎng想
yào要
de的
dōng东
xī西
“thì chứng tỏ trong đó có thứ anh muốn.”
LINE 0206:46
PLAYING SCENEbù néng lài bié rén wǒ méi yǒu lài rèn hé yí gè rén
不能赖别人 我没有赖任何一个人
“Không thể đổ lỗi cho người khác được. Tôi không đổ lỗi cho ai cả.”
LINE 0306:49
wǒ我
jiù就
shì是
xiǎng想
gào告
sù诉
nǐ你
“Tôi chỉ muốn nói với cô rằng”
Show Information
More Clips From Episode
Total 89 clips (Page 5 of 5)
HSK 5
0:03s
méi yǒu rèn hé rén kě yǐ chè dǐ dì gēn zì jǐ de guò qù gào biéKhông ai có thể dứt khoát chia tay quá khứ của mình

HSK 4
0:03s
nǐ réng rán bù kě néng biàn chéng yí gè méi yǒu guò qù de rénanh vẫn không thể trở thành người không có quá khứ

HSK 3
0:03s
wǒ yòu bú shì méi kāi guò chē nǐ bù yòng zhè me tū rán dān xīn wǒTôi không phải chưa lái xe bao giờ đâu Anh không cần bỗng dưng lo cho tôi thế

HSK 5
0:03s
nǐ zhī qián ràng wǒ bú yào lǎo qù fán nǐ nǐ shì duì de yaTrước đây anh bảo tôi đừng cứ làm phiền anh Anh nói đúng mà

HSK 7
0:03s
gé yī duàn shí jiān gěi wǒ yí gè xiāo xī bào gè píng ānThỉnh thoảng nhắn cho tôi một tin báo là anh bình an

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nà nǐ nǐ zhì shǎo bāng wǒ bǎ nèi cún nòng chū lái baThì anh... anh ít nhất Giúp em lấy dữ liệu ra được không?

HSK 7
0:03s
hé hán zǒu le nǐ jiù wěn zuò dì yī bǎ jiāo yǐ leHà Hàn bỏ đi rồi Bạn sẽ ngồi vững vị trí số một thôi