Cách dùng "提醒他一下 他有多差劲" (tí xǐng tā yī xià tā yǒu duō chà jìn) trong hội thoại tiếng Trung
提醒他一下 他有多差劲
để nhắc nhở anh ta anh ta tệ đến mức nào.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:19
zuò做
bàn伴
niáng娘
“làm phù dâu,”
LINE 0203:22
PLAYING SCENEtí xǐng tā yī xià tā yǒu duō chà jìn
提醒他一下 他有多差劲
“để nhắc nhở anh ta anh ta tệ đến mức nào.”
LINE 0303:31
sān三
tǒng筒
“Tam tổng.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 89 clips (Page 5 of 5)
HSK 5
0:03s
méi yǒu rèn hé rén kě yǐ chè dǐ dì gēn zì jǐ de guò qù gào biéKhông ai có thể dứt khoát chia tay quá khứ của mình

HSK 4
0:03s
nǐ réng rán bù kě néng biàn chéng yí gè méi yǒu guò qù de rénanh vẫn không thể trở thành người không có quá khứ

HSK 3
0:03s
wǒ yòu bú shì méi kāi guò chē nǐ bù yòng zhè me tū rán dān xīn wǒTôi không phải chưa lái xe bao giờ đâu Anh không cần bỗng dưng lo cho tôi thế

HSK 5
0:03s
nǐ zhī qián ràng wǒ bú yào lǎo qù fán nǐ nǐ shì duì de yaTrước đây anh bảo tôi đừng cứ làm phiền anh Anh nói đúng mà

HSK 7
0:03s
gé yī duàn shí jiān gěi wǒ yí gè xiāo xī bào gè píng ānThỉnh thoảng nhắn cho tôi một tin báo là anh bình an

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nà nǐ nǐ zhì shǎo bāng wǒ bǎ nèi cún nòng chū lái baThì anh... anh ít nhất Giúp em lấy dữ liệu ra được không?

HSK 7
0:03s
hé hán zǒu le nǐ jiù wěn zuò dì yī bǎ jiāo yǐ leHà Hàn bỏ đi rồi Bạn sẽ ngồi vững vị trí số một thôi