Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "来 都沾沾喜气" (lái dōu zhān zhān xǐ qì) trong hội thoại tiếng Trung

来 都沾沾喜气

lái dōu zhān zhān xǐ qì

Nào. Vui lây nhé.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
33:58
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1同喜 同喜 同喜 快给大家发糖吧 都沾沾喜气tóng xǐ tóng xǐ tóng xǐ kuài gěi dà jiā fā táng ba dōu zhān zhān xǐ qìCùng vui. Mau phát kẹo cho mọi người đi. Vui lây nhé.
2同喜 同喜 同喜 快给大家发糖吧 都沾沾喜气tóng xǐ tóng xǐ tóng xǐ kuài gěi dà jiā fā táng ba dōu zhān zhān xǐ qìCùng vui. Mau phát kẹo cho mọi người đi. Vui lây nhé.
3来来来lái lái láiNào.

More Clips From Episode

Total 68 clips (Page 2 of 4)
陛下心中有杆秤
HSK 1
0:03s
bì xià xīn zhōng yǒu gǎn chèngtrong lòng bệ hạ có một cái cân,

老臣这把老骨头
HSK 3
0:03s
lǎo chén zhè bǎ lǎo gú toubộ xương già này của lão thần

一个边陲小地方罢了
HSK 7
0:03s
yí gè biān chuí xiǎo dì fāng bà leMột nơi nhỏ bé chốn biên thùy thôi,

玉石被挖得差不多了 也就废弃了
HSK 7
0:03s
yù shí bèi wā dé chà bu duō le yě jiù fèi qì leđá ngọc gần như bị khai thác cạn kiệt, nên cũng bỏ hoang.

殿下怎么知道得这么清楚
HSK 3
0:03s
diàn xià zěn me zhī dào dé zhè me qīng chǔSao điện hạ lại biết rõ như vậy?

她一定是个很美好的女子
HSK 5
0:03s
tā yí dìng shì gè hěn měi hǎo de nǚ zǐChắc hẳn bà ấy là một nữ tử rất tốt đẹp.

我若是能拜到一位位高权重
HSK 7
0:03s
wǒ ruò shì néng bài dào yī wèi wèi gāo quán zhòngNếu có thể bái một vị sư phụ quyền cao chức trọng,

有了师门做靠山
HSK 1
0:03s
yǒu le shī mén zuò kào shāncó sư môn làm chỗ dựa,

他那么聪明的一个人
HSK 3
0:03s
tā nà me cōng míng de yí gè rénMột người thông minh như ông ấy

一眼就看穿了我的心思
HSK 7
0:03s
yī yǎn jiù kàn chuān le wǒ de xīn sīliếc mắt một cái đã nhìn thấu tâm tư của ta.

阿璃大概至今都还不知道
HSK 5
0:03s
ā lí dà gài zhì jīn dōu hái bù zhī dàoA Ly vẫn chưa biết những chuyện này.

我就是这样一个生性凉薄
HSK 4
0:03s
wǒ jiù shì zhè yàng yí gè shēng xìng liáng báota chính là một kẻ trời sinh bạc tình,

算准了利益 算准了每一步要走的棋路
HSK 5
0:03s
suàn zhǔn le lì yì suàn zhǔn le měi yī bù yào zǒu de qí lùtính chuẩn lợi ích, tính chuẩn từng bước cần đi trên bàn cờ.

我那位高高在上的父王
HSK 1
0:03s
wǒ nà wèi gāo gāo zài shàng de fù wángphụ vương ở tít trên cao kia của ta

殿下能和我说这些心里话
HSK 1
0:03s
diàn xià néng hé wǒ shuō zhè xiē xīn lǐ huàvì điện hạ có thể nói với ta những lời trong lòng này.

害你到如今这田地
HSK 6
0:03s
hài nǐ dào rú jīn zhè tián dìhại nàng rơi vào hoàn cảnh như hôm nay,

却什么也补偿不了你
HSK 6
0:03s
què shén me yě bǔ cháng bù liǎo nǐlại chẳng thể bù đắp cho nàng điều gì.

是我自己要跟着殿下的
HSK 2
0:03s
shì wǒ zì jǐ yào gēn zhe diàn xià deLà tự ta muốn đi theo điện hạ.

我不要什么荣华富贵
HSK 1
0:03s
wǒ bú yào shén me róng huá fù guìTa không cần vinh hoa phú quý gì,

也不要什么高屋大宅 良田铺子
HSK 2
0:03s
yě bú yào shén me gāo wū dà zhái liáng tián pù zicũng không cần nhà cao cửa rộng, ruộng đồng màu mỡ, cửa hàng gì.