Cách dùng "来 都沾沾喜气" (lái dōu zhān zhān xǐ qì) trong hội thoại tiếng Trung
来 都沾沾喜气
lái dōu zhān zhān xǐ qì
Nào. Vui lây nhé.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
33:58
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 同喜 同喜 同喜 快给大家发糖吧 都沾沾喜气 | tóng xǐ tóng xǐ tóng xǐ kuài gěi dà jiā fā táng ba dōu zhān zhān xǐ qì | Cùng vui. Mau phát kẹo cho mọi người đi. Vui lây nhé. |
| 2▶ | 同喜 同喜 同喜 快给大家发糖吧 都沾沾喜气 | tóng xǐ tóng xǐ tóng xǐ kuài gěi dà jiā fā táng ba dōu zhān zhān xǐ qì | Cùng vui. Mau phát kẹo cho mọi người đi. Vui lây nhé. |
| 3 | 来来来 | lái lái lái | Nào. |
More Clips From Episode
Total 68 clips (Page 3 of 4)
HSK 2
0:03s
diàn xià bié ràng wǒ zǒu diàn xià wáng fēi diàn xià nǐ bié qùĐiện hạ. Đừng để ta đi, điện hạ. Vương phi. - Điện hạ. - Đừng đi.

HSK 4
0:03s
nǐ jiù hǎo hǎo guò nǐ jiē xià lái de rén shēng banàng hãy sống thật tốt quãng đời còn lại của mình.

HSK 7
0:03s
dìng wáng shén yǒng zhēn nǎi guó zhī zhù shíĐịnh vương dũng mãnh như thần, đúng là trụ cột của đất nước.

HSK 7
0:03s
dōu zhǔn bèi hǎo le bǐng diàn xià dà liàng huǒ yóu jiē yǐ yùn zhìĐã chuẩn bị xong cả chưa? Bẩm điện hạ, đã vận chuyển một lượng lớn dầu hỏa tới nơi,

HSK 4
0:03s
dōng jiā bù zài wǒ men yǐ dǎ yàng le nǐ míng rì zài lái baBà chủ không có ở đây. Bọn ta đã đóng cửa rồi. Ngày mai ngươi lại đến nhé.

HSK 4
0:03s
zhǎo gè méi rén rèn shí de dì fāng hǎo hǎo guò rì ziTìm một nơi không ai biết, sống cho tốt.

HSK 5
0:03s
tiān dà dì dà zǒng yǒu róng shēn zhī chù deTrời đất rộng lớn, kiểu gì chẳng có chốn dung thân.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
xiū wén yě néng kàn dào jīn rì sǎo sǎoTu Văn cũng nhìn thấy được cảnh hôm nay... Tẩu tẩu.










