Cách dùng "他还是挺会心疼人的" (tā hái shì tǐng huì xīn téng rén de) trong hội thoại tiếng Trung
他还是挺会心疼人的
anh ấy cũng rất biết quan tâm người khác.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
11:31
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 真的跟他好了以后 | zhēn de gēn tā hǎo le yǐ hòu | Nhưng sau khi yêu, |
| 2▶ | 他还是挺会心疼人的 | tā hái shì tǐng huì xīn téng rén de | anh ấy cũng rất biết quan tâm người khác. |
| 3 | 对了 他们家还有点家底的 | duì le tā men jiā hái yǒu diǎn jiā dǐ de | À đúng rồi, nhà anh ấy cũng có điều kiện lắm. |
More Clips From Episode
Total 165 clips (Page 2 of 9)
HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zài mán zhe wǒ men bié dāng jiě mèi le a nà bù xíng deCòn giấu bọn em nữa thì khỏi làm chị em luôn. Thế không được đâu,

HSK 6
0:03s
shuō hǎo le yào yī bèi zi dāng jiě mèi wǒ kě zhēn xī leđã nói là làm chị em cả đời mà, chị rất trân trọng đó.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ méi sā huǎng wǒ zhēn de jiù zhù zi yí gè nán péng yǒuChị không nói dối. Chị chỉ có mỗi anh Trụ là bạn trai thôi.

HSK 4
0:03s
nǐ shì jǐng chá bǎ wǒ dāng fàn rén yī yàng deEm là cảnh sát à, coi chị như phạm nhân vậy.

HSK 3
0:03s
shì yù xiàn zuì hǎo de fù kē yī shēng wǒ cóng xiǎo tīng dōu tīng huì lelà bác sĩ phụ khoa giỏi nhất huyện Ngọc. Từ nhỏ em nghe mãi cũng hiểu,

HSK 7
0:03s
dōu guài tā lǎo gěi wǒ mǎi dōng xī yòu huò wǒĐều tại anh ta, lúc nào cũng mua đồ cho chị dụ dỗ chị.









