Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "秦莞定不负厚望" (qín guǎn dìng bù fù hòu wàng) trong hội thoại tiếng Trung

秦莞定不负厚望

qín guǎn dìng bù fù hòu wàng

Tần Hoản ắt sẽ không phụ sự kỳ vọng của ngài.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
36:40
TMDB ID
240445
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1燕某 幸不辱命yàn mǒu xìng bù rǔ mìngYên mỗ đã không phụ sứ mệnh.
2秦莞定不负厚望qín guǎn dìng bù fù hòu wàngTần Hoản ắt sẽ không phụ sự kỳ vọng của ngài.
3那我呢nà wǒ neVậy ta thì sao?

More Clips From Episode

Total 114 clips (Page 3 of 6)
在下所见 皆是如此
HSK 7
0:03s
zài xià suǒ jiàn jiē shì rú cǐTại hạ thấy đều là như vậy.

那若是口供与勘验对不上怎么办
HSK 7
0:03s
nà ruò shì kǒu gòng yǔ kān yàn duì bù shàng zěn me bànVậy nếu khẩu cung không khớp với kết quả khám nghiệm thì phải làm sao?

那当然是以口供为主了 这勘验
HSK 5
0:03s
nà dāng rán shì yǐ kǒu gòng wéi zhǔ le zhè kān yànVậy đương nhiên phải theo khẩu cung rồi. Khám nghiệm…

勘验哪有十足保准的
HSK 6
0:03s
kān yàn nǎ yǒu shí zú bǎo zhǔn deViệc khám nghiệm cũng đâu thể hoàn toàn chuẩn xác.

发现你真实身份可怎么办呀
HSK 5
0:03s
fā xiàn nǐ zhēn shí shēn fèn kě zěn me bàn yaphát hiện thân phận thật sự của người thì phải làm sao?

咱们可以去求她送我们到京城啊
HSK 6
0:03s
zán men kě yǐ qù qiú tā sòng wǒ men dào jīng chéng achúng ta có thể cầu xin bà ấy đưa chúng ta tới kinh thành.

只要咱们到京城再多救几个贵人 那不就可以
HSK 5
0:03s
zhǐ yào zán men dào jīng chéng zài duō jiù jǐ gè guì rén nà bù jiù kě yǐChỉ cần chúng ta cứu thêm vài quý nhân ở kinh thành, vậy thì sẽ có thể…

哪有那么多贵人恰巧在街头发病
HSK 7
0:03s
nǎ yǒu nà me duō guì rén qià qiǎo zài jiē tóu fā bìngLàm gì có nhiều quý nhân tình cờ phát bệnh trên đường như vậy.

自从得知父亲被污名加身
HSK 6
0:03s
zì cóng dé zhī fù qīn bèi wū míng jiā shēnTừ khi biết phụ thân mang tiếng xấu,

直到今日我才明白自己该怎么做
HSK 5
0:03s
zhí dào jīn rì wǒ cái míng bái zì jǐ gāi zěn me zuòtới hôm nay ta mới biết bản thân nên làm thế nào.

可您是女子呀 哪有请女子做幕僚的
HSK 5
0:03s
kě nín shì nǚ zǐ ya nǎ yǒu qǐng nǚ zǐ zuò mù liáo deNhưng người là nữ tử, làm gì có ai mời nữ tử làm phụ tá.

对你的查验不满意 我不需要所有人都满意
HSK 4
0:03s
duì nǐ de chá yàn bù mǎn yì wǒ bù xū yào suǒ yǒu rén dōu mǎn yìvới kết quả điều tra, khám nghiệm của người... Ta không cần tất cả mọi người hài lòng.

谁能给我这个机会 我就让谁满意
HSK 3
0:03s
shuí néng gěi wǒ zhè ge jī huì wǒ jiù ràng shuí mǎn yìAi có thể cho ta cơ hội này thì ta sẽ khiến người đó hài lòng.

我都听娘子的 你不怕 我就不怕
HSK 2
0:03s
wǒ dōu tīng niáng zǐ de nǐ bù pà wǒ jiù bù pàEm nghe theo tiểu thư hết. Người không sợ thì em cũng không sợ.

咱们的钉子都楔不进去
HSK 7
0:03s
zán men de dīng zi dōu xiē bù jìn qùđến người của chúng ta cũng không vào được,

想不到 野心勃勃的忠勇侯
HSK 1
0:03s
xiǎng bú dào yě xīn bó bó de zhōng yǒng hóuKhông ngờ Trung Dũng hầu dã tâm bừng bừng

竟然有个视金钱如粪土的弟弟
HSK 6
0:03s
jìng rán yǒu gè shì jīn qián rú fèn tǔ de dì dilại có một đệ đệ xem thường tiền tài.

我不信他那样的人 能够做出畏罪潜逃的蠢事
HSK 4
0:03s
wǒ bù xìn tā nà yàng de rén néng gòu zuò chū wèi zuì qián táo de chǔn shìTa không tin huynh ấy là người có thể làm ra chuyện ngu ngốc như sợ tội bỏ trốn.

活要见人 死要见尸
HSK 4
0:03s
huó yào jiàn rén sǐ yào jiàn shīSống phải thấy người, chết phải thấy xác.

我要用她 就不得不防
HSK 5
0:03s
wǒ yào yòng tā jiù bù dé bù fángTa muốn dùng cô ta thì không thể không đề phòng.