Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "秦莞定不负厚望" (qín guǎn dìng bù fù hòu wàng) trong hội thoại tiếng Trung

秦莞定不负厚望

qín guǎn dìng bù fù hòu wàng

Tần Hoản ắt sẽ không phụ sự kỳ vọng của ngài.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
36:40
TMDB ID
240445
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1燕某 幸不辱命yàn mǒu xìng bù rǔ mìngYên mỗ đã không phụ sứ mệnh.
2秦莞定不负厚望qín guǎn dìng bù fù hòu wàngTần Hoản ắt sẽ không phụ sự kỳ vọng của ngài.
3那我呢nà wǒ neVậy ta thì sao?

More Clips From Episode

Total 114 clips (Page 4 of 6)
那你到底是要用人家 还是防人家呀
HSK 6
0:03s
nà nǐ dào dǐ shì yào yòng rén jiā hái shì fáng rén jiā yaVậy rốt cuộc ngài muốn dùng người ta hay muốn đề phòng người ta?

我对这种挑尸身 跟挑肉一样的女人
HSK 5
0:03s
wǒ duì zhè zhǒng tiāo shī shēn gēn tiāo ròu yī yàng de nǚ rénTa không có phúc hưởng thụ loại nữ nhân khều thi thể

不知道人家看见你就晦气吗
HSK 6
0:03s
bù zhī dào rén jiā kàn jiàn nǐ jiù huì qì maKhông biết người ta nhìn thấy muội sẽ thấy xúi quẩy sao?

你怎可这般与长姐说话
HSK 4
0:03s
nǐ zěn kě zhè bān yǔ zhǎng jiě shuō huàSao muội có thể nói chuyện với trưởng tỷ như vậy?

你当真不知道 霍夫人本来最相中五姐姐的
HSK 7
0:03s
nǐ dàng zhēn bù zhī dào huò fū rén běn lái zuì xiāng zhòng wǔ jiě jiě deMuội thật sự không biết vốn dĩ Hoắc phu nhân thích ngũ tỷ tỷ nhất sao?

若不是你一回来就惹得她不高兴
HSK 7
0:03s
ruò bú shì nǐ yī huí lái jiù rě dé tā bù gāo xìngNếu không phải muội vừa về đã khiến bà ấy không vui

那天怎会闹到当众退婚 现如今
HSK 7
0:03s
nà tiān zěn huì nào dào dāng zhòng tuì hūn xiàn rú jīnthì sao hôm đó lại ầm ĩ tới mức hủy hôn trước đám đông? Bây giờ

都让你给丢尽了 六姐姐
HSK 2
0:03s
dōu ràng nǐ gěi diū jǐn le liù jiě jiěcon gái Tần phủ chúng ta rồi. Lục tỷ tỷ,

大长公主撑腰就可以无法无天
HSK 6
0:03s
dà zhǎng gōng zhǔ chēng yāo jiù kě yǐ wú fǎ wú tiānđại trưởng công chúa chống lưng thì có thể coi trời bằng vung.

一个重病缠身的老太太 能给你做几天的靠山
HSK 6
0:03s
yí gè zhòng bìng chán shēn de lǎo tài tài néng gěi nǐ zuò jǐ tiān de kào shānMột bà già bệnh nặng quấn thân có thể làm chỗ dựa cho muội được mấy ngày?

待大长公主一命呜呼 我看你 大胆
HSK 6
0:03s
dài dà zhǎng gōng zhǔ yí mìng wū hū wǒ kàn nǐ dà dǎnĐợi đại trưởng công chúa về trời, - ta xem muội... - To gan.

是谁竟敢在此信口雌黄
HSK 1
0:03s
shì shuí jìng gǎn zài cǐ xìn kǒu cí huángLà ai dám ăn nói bậy bạ ở đây?

放眼大周 谁敢对我祖母不敬
HSK 7
0:03s
fàng yǎn dà zhōu shuí gǎn duì wǒ zǔ mǔ bù jìngNhìn khắp Đại Chu, có ai dám bất kính với tổ mẫu ta?

既然不会说话 要舌头有什么用
HSK 6
0:03s
jì rán bú huì shuō huà yào shé tou yǒu shén me yòngNếu không biết nói chuyện thì còn cần lưỡi làm gì?

八十太多了会死人的 二十吧
HSK 1
0:03s
bā shí tài duō le huì sǐ rén de èr shí baTám mươi nhiều quá, sẽ chết người đó. Hai mươi thôi.

祖母还等着你过府诊治呢 这都耽误一会了
HSK 7
0:03s
zǔ mǔ hái děng zhe nǐ guò fǔ zhěn zhì ne zhè dōu dān wù yī huì leTổ mẫu còn đang đợi cô tới phủ khám bệnh đấy, đã chậm trễ một lúc rồi,

一会儿 她心疼宋柔死得惨
HSK 7
0:03s
yī huì er tā xīn téng sòng róu sǐ dé cǎnLúc thì người thương xót Tống Nhu chết thảm,

再快也要月余才知分晓
HSK 7
0:03s
zài kuài yě yào yuè yú cái zhī fēn xiǎocó nhanh cũng phải hơn một tháng mới biết kết quả.

祖母这身体怎么撑得住啊
HSK 7
0:03s
zǔ mǔ zhè shēn tǐ zěn me chēng dé zhù aSao tổ mẫu có thể cầm cự được?

你这是做什么 快起来
HSK 2
0:03s
nǐ zhè shì zuò shén me kuài qǐ láiCô làm gì vậy? Mau đứng lên.