Cách dùng "放心吧 田螺教练" (fàng xīn ba tián luó jiào liàn) trong hội thoại tiếng Trung

fàngxīnba tiánluójiàoliàn

Yên tâm đi, huấn luyện viên nàng Tiên Ốc.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:28
méi shì wǒ zhǐ shì yǒu diǎn lèi le

没事 我只是有点累了

Không sao. Chỉ là em hơi mệt thôi.

LINE 0218:45
PLAYING SCENE
fàng xīn ba tián luó jiào liàn

放心吧 田螺教练

Yên tâm đi, huấn luyện viên nàng Tiên Ốc.

LINE 0318:53
míng
tiān
jiàn

Mai gặp.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E26
Timestamp18:45
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 56 clips (Page 1 of 3)
那要是庆祝的事情足够分量 就合二为一咯
HSK 7
0:03s
nà yào shì qìng zhù de shì qíng zú gòu fèn liàng jiù hé èr wèi yī gēCòn nếu chuyện đáng để ăn mừng đủ lớn thì gộp cả hai lại.
小文同学 最近还好吗
HSK 3
0:03s
xiǎo wén tóng xué zuì jìn hái hǎo maThành Nghiệp. Dạo này em ổn chứ?
别闹了你们 一人一串
HSK 6
0:03s
bié nào le nǐ men yī rén yī chuànMọi người đừng chọc nữa. Mỗi người một xiên thôi.
你不应该深陷你的过去
HSK 3
0:03s
nǐ bù yīng gāi shēn xiàn nǐ de guò qùem không nên mãi bị quá khứ trói buộc.
都不应该决定 你未来会变成什么样的人
HSK 5
0:03s
dōu bù yīng gāi jué dìng nǐ wèi lái huì biàn chéng shén me yàng de rénđều không nên quyết định sau này em sẽ trở thành người như thế nào.
这不劳动可是很可耻的
HSK 7
0:03s
zhè bù láo dòng kě shì hěn kě chǐ deKhông chịu lao động là đáng xấu hổ đấy.
我没有啊 所以我很可耻啊
HSK 7
0:03s
wǒ méi yǒu a suǒ yǐ wǒ hěn kě chǐ aTôi chưa. Nên tôi rất đáng xấu hổ.
你太不要脸了
HSK 1
0:03s
nǐ tài bú yào liǎn leCậu đúng là mặt dày.
小林老师最近的教育事业 突飞猛进啊
HSK 5
0:03s
xiǎo lín lǎo shī zuì jìn de jiào yù shì yè tū fēi měng jìn aDạo này sự nghiệp giáo dục của cô Tiểu Lâm tiến bộ vượt bậc nhỉ.
教练化身田螺姑娘了
HSK 7
0:03s
jiào liàn huà shēn tián luó gū niáng le[Huấn luyện viên hóa thành nàng Tiên Ốc rồi.] [Winfred]
你个直男懂什么
HSK 2
0:03s
nǐ gè zhí nán dǒng shén meTrai thẳng như anh thì biết gì.
注意签收 真的假的 这么贴心
HSK 4
0:03s
zhù yì qiān shōu zhēn de jiǎ de zhè me tiē xīnNhớ nhận hàng nhé. Thật hả? Chu đáo thế.
这不会是你要给我炒的饭吧
HSK 5
0:03s
zhè bú huì shì nǐ yào gěi wǒ chǎo de fàn baĐây là cơm anh rang cho em à?
给你展示一下英国留子的 高超厨艺
HSK 6
0:03s
gěi nǐ zhǎn shì yī xià yīng guó liú zi de gāo chāo chú yìThể hiện cho em xem tay nghề nấu nướng siêu đẳng của du học sinh Anh.
那我也拭目以待了 去洗漱了
HSK 6
0:03s
nà wǒ yě shì mù yǐ dài le qù xǐ shù leVậy em cũng đón chờ xem. Em đi đánh răng rửa mặt đây.
看上去卖相不错嘛
HSK 6
0:03s
kàn shàng qù mài xiàng bù cuò maNhìn cũng ngon đấy chứ.
我不用敲门也能进来 这你都知道
HSK 3
0:03s
wǒ bù yòng qiāo mén yě néng jìn lái zhè nǐ dōu zhī dàoKhông cần gõ cửa anh cũng vào được. Thế mà anh cũng biết à?
不得不说你中午那一餐 勾起了我的食欲
HSK 7
0:03s
bù dé bù shuō nǐ zhōng wǔ nà yī cān gōu qǐ le wǒ de shí yùPhải nói là bữa trưa của anh đã khơi dậy cơn thèm ăn của em.
生煎包请放心 我帮你去排队
HSK 4
0:03s
shēng jiān bāo qǐng fàng xīn wǒ bāng nǐ qù pái duìCứ yên tâm chuyện bánh bao chiên. Anh xếp hàng giúp em.
大礼拜天还特地喊你来问
HSK 6
0:03s
dà lǐ bài tiān hái tè dì hǎn nǐ lái wènCuối tuần còn gọi em tới hỏi.