Cách dùng "给我换个发型吧" (gěi wǒ huàn gè fà xíng ba) trong hội thoại tiếng Trung

gěihuànxíngba

Làm cho tôi kiểu tóc mới đi

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
30:52
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1丽丽lì lìLệ Lệ
2给我换个发型吧gěi wǒ huàn gè fà xíng baLàm cho tôi kiểu tóc mới đi
3不是刚在香港烫完头吗bú shì gāng zài xiāng gǎng tàng wán tóu maChẳng phải vừa uốn tóc ở Hồng Kông, Trung Quốc xong sao

More Clips From Episode

Total 305 clips (Page 7 of 16)
好看啊 这个 这个都是 便宜十五块 可以吗
HSK 2
0:03s
hǎo kàn a zhè ge zhè ge dōu shì pián yi shí wǔ kuài kě yǐ maĐẹp quá. Cái này, cái này nữa. Giảm mười lăm đồng. Được chứ?

可以 谢谢雪梅姐 好好再逛逛
HSK 4
0:03s
kě yǐ xiè xiè xuě méi jiě hǎo hǎo zài guàng guàngĐược ạ, cảm ơn chị Tuyết Mai. Cứ từ từ xem tiếp đi.

你 你还去香港了 那 我这广交会
HSK 1
0:03s
nǐ nǐ hái qù xiāng gǎng le nà wǒ zhè guǎng jiāo huìCậu... cậu còn đi Hồng Kông, Trung Quốc nữa à? Ờ, cái hội chợ Quảng Châu này.

那 咱就不说别的啊 你就说这血燕
HSK 3
0:03s
nà zán jiù bù shuō bié de a nǐ jiù shuō zhè xuè yànCái... Không nói gì khác đâu. Cứ nói món yến huyết này đi.

人家可是按克卖的 你这一碗就一百多块钱
HSK 6
0:03s
rén jiā kě shì àn kè mài de nǐ zhè yī wǎn jiù yì bǎi duō kuài qiánNgười ta bán tính theo gam đấy. Một bát của cậu đã hơn trăm tệ rồi.

干吗呢你 我一口给吃了
HSK 1
0:03s
gàn má ne nǐ wǒ yī kǒu gěi chī leCậu làm gì thế? Tôi ăn một hơi hết luôn.

把咱家都给败光了吧 这出去一趟
HSK 6
0:03s
bǎ zá jiā dōu gěi bài guāng le ba zhè chū qù yī tàngPhá sạch nhà ta rồi còn gì! Đi ra ngoài một chuyến.

外边那些人看见了吧 那干吗来的
HSK 1
0:03s
wài biān nà xiē rén kàn jiàn le ba nà gàn má lái deNhững người bên ngoài kia thấy chưa? Họ đến làm gì thế?

你猜 我这趟赚了多少钱 两千
HSK 4
0:03s
nǐ cāi wǒ zhè tàng zhuàn le duō shǎo qián liǎng qiānĐoán xem. Chuyến này tôi kiếm được bao nhiêu? Hai nghìn.

你加个零 两百五
HSK 3
0:03s
nǐ jiā gè líng liǎng bǎi wǔCậu thêm một số không vào. Hai trăm rưỡi.

败家娘们儿 真败家你
HSK 1
0:03s
bài jiā niáng men er zhēn bài jiā nǐĐồ phá gia! Cậu đúng là phá gia!

知足常乐 知足常乐 常乐 常乐 常乐
HSK 7
0:03s
zhī zú cháng lè zhī zú cháng lè cháng lè cháng lè cháng lèBiết đủ thường vui, biết đủ thường vui. Thường vui, thường vui, thường vui.

再给我来一碗 我这也没尝出有刺没刺
HSK 6
0:03s
zài gěi wǒ lái yī wǎn wǒ zhè yě méi cháng chū yǒu cì méi cìCho tôi thêm một bát nữa. Tôi cũng chưa nếm ra có xương không.

还有一样东西 没送给你呢
HSK 3
0:03s
hái yǒu yī yàng dōng xī méi sòng gěi nǐ neCòn một thứ nữa. Chưa tặng cậu.

它有个英文名字叫 随身听
HSK 1
0:03s
tā yǒu gè yīng wén míng zì jiào suí shēn tīngNó có cái tên tiếng Anh là. Walkman.

来嘛 来嘛 快放下 放下
HSK 6
0:03s
lái ma lái ma kuài fàng xià fàng xiàLại đây nào, lại đây nào. Đặt xuống mau, đặt xuống.

一起去香港 我跟你说 那儿的好东西
HSK 2
0:03s
yì qǐ qù xiāng gǎng wǒ gēn nǐ shuō nà ér de hǎo dōng xīCùng đi Hồng Kông, Trung Quốc. Tôi nói cậu nghe. Đồ tốt ở đấy.

这 这边 可太多了
HSK 3
0:03s
zhè zhè biān kě tài duō leCái... bên này. Nhiều vô kể.

你这一扭 像个大歌星
HSK 6
0:03s
nǐ zhè yī niǔ xiàng gè dà gē xīngCậu vặn người thế này. Như một ngôi sao ca nhạc lớn.

过电 过电 过电 怎么过
HSK 3
0:03s
guò diàn guò diàn guò diàn zěn me guòGiật điện, giật điện, giật điện. Giật thế nào?