Cách dùng "给我换个发型吧" (gěi wǒ huàn gè fà xíng ba) trong hội thoại tiếng Trung

gěihuànxíngba

Làm cho tôi kiểu tóc mới đi

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
30:52
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1丽丽lì lìLệ Lệ
2给我换个发型吧gěi wǒ huàn gè fà xíng baLàm cho tôi kiểu tóc mới đi
3不是刚在香港烫完头吗bú shì gāng zài xiāng gǎng tàng wán tóu maChẳng phải vừa uốn tóc ở Hồng Kông, Trung Quốc xong sao

More Clips From Episode

Total 305 clips (Page 8 of 16)
新玩意儿 你雪梅姐送的
HSK 7
0:03s
xīn wán yì ér nǐ xuě méi jiě sòng deđồ chơi mới Chị Tuyết Mai tặng đấy.

我说那个 今天穿得真威风
HSK 7
0:03s
wǒ shuō nà ge jīn tiān chuān dé zhēn wēi fēngTớ nói cái đó Hôm nay ăn mặc oai phong thật.

不吃碗馄饨 不不不 不用 不用 不用
HSK 3
0:03s
bù chī wǎn hún tún bù bù bù bù yòng bù yòng bù yòngKhông ăn bát hoành thánh à? Không, không, không. Không cần, không cần, không cần.

你这个馄饨做得真是香
HSK 7
0:03s
nǐ zhè ge hún tún zuò dé zhēn shì xiāngMón hoành thánh của cậu thơm thật đấy.

当然也重要 我就是想让更多的人 能吃好 吃饱
HSK 3
0:03s
dāng rán yě zhòng yào wǒ jiù shì xiǎng ràng gèng duō de rén néng chī hǎo chī bǎoDĩ nhiên cũng quan trọng. Tôi chỉ muốn để nhiều người hơn ăn được ngon, ăn được no.

就这件事很重要 所以呢 一天两顿
HSK 3
0:03s
jiù zhè jiàn shì hěn zhòng yào suǒ yǐ ne yī tiān liǎng dùnChỉ việc đó là quan trọng. Thế nên, một ngày hai bữa,

每个月七十 你觉得怎么样
HSK 1
0:03s
měi gè yuè qī shí nǐ jué de zěn me yàngmỗi tháng bảy mươi. Cậu thấy thế nào?

没有 我一天是出摊两次 我知道 我知道 我知道
HSK 1
0:03s
méi yǒu wǒ yī tiān shì chū tān liǎng cì wǒ zhī dào wǒ zhī dào wǒ zhī dàoKhông. Tôi một ngày dọn hàng hai lần. Tôi biết, tôi biết, tôi biết.

我是想请你到我们 镇政府的食堂去做饭
HSK 6
0:03s
wǒ shì xiǎng qǐng nǐ dào wǒ men zhèn zhèng fǔ de shí táng qù zuò fànTôi muốn mời cậu đến nhà ăn ủy ban thị trấn nấu cơm.

到时候呢 你就踏踏实实的 就吃上公家这碗饭了嘛
HSK 6
0:03s
dào shí hòu ne nǐ jiù tà tà shí shí de jiù chī shàng gōng jiā zhè wǎn fàn le maĐến lúc đó, cậu sẽ yên tâm ăn bát cơm nhà nước rồi.

不是有肖大姐呢吗 肖大姐
HSK 1
0:03s
bú shì yǒu xiào dà jiě ne ma xiào dà jiěchẳng phải có chị Tiêu rồi sao? Chị Tiêu?

她女儿生孩子 她得回去照顾
HSK 3
0:03s
tā nǚ ér shēng hái zi tā dé huí qù zhào gùCon gái chị ấy sinh con, chị ấy phải về chăm sóc.

什么时候生意最好 一早一晚吧 对吧 我们镇政府
HSK 7
0:03s
shén me shí hòu shēng yì zuì hǎo yī zǎo yī wǎn ba duì ba wǒ men zhèn zhèng fǔkhi nào đông khách nhất? Sáng sớm và chiều tối chứ? Đúng không? Ủy ban thị trấn chúng tôi

当然前面得准备了 你是大厨啊 你不用准备
HSK 3
0:03s
dāng rán qián miàn dé zhǔn bèi le nǐ shì dà chú a nǐ bù yòng zhǔn bèiDĩ nhiên trước đó phải chuẩn bị. Cậu là đầu bếp chính mà. Cậu không cần chuẩn bị.

林镇长的身体 我们大家都为他担心
HSK 3
0:03s
lín zhèn zhǎng de shēn tǐ wǒ men dà jiā dōu wèi tā dān xīnsức khỏe của thị trưởng Lâm tất cả chúng tôi đều lo cho anh ấy.

可是谁也管不了他 对吧 他一干起活来 废寝忘食
HSK 7
0:03s
kě shì shuí yě guǎn bù liǎo tā duì ba tā yī gān qǐ huó lái fèi qǐn wàng shíNhưng chẳng ai quản được anh ấy. Đúng không? Một khi anh ấy bắt tay vào việc, là quên ăn quên ngủ.

我知道你啊 这两边兼顾肯定是累
HSK 7
0:03s
wǒ zhī dào nǐ a zhè liǎng biān jiān gù kěn dìng shì lèiTôi biết cậu mà, ôm cả hai bên chắc chắn là mệt.

他看着你 吃着你做的饭 他每天能多吃好几碗
HSK 2
0:03s
tā kàn zhe nǐ chī zhe nǐ zuò de fàn tā měi tiān néng duō chī hǎo jǐ wǎnAnh ấy nhìn thấy cậu, ăn cơm cậu nấu, mỗi ngày có thể ăn thêm mấy bát.

对吧 我们 我们都得 心疼心疼他
HSK 6
0:03s
duì ba wǒ men wǒ men dōu dé xīn téng xīn téng tāĐúng không? Chúng ta, chúng ta đều phải thương xót cho anh ấy một chút.

我先跟你汇报一下这个 关于新的地域开发的
HSK 6
0:03s
wǒ xiān gēn nǐ huì bào yī xià zhè ge guān yú xīn de dì yù kāi fā deTôi xin báo cáo với bí thư về việc này liên quan đến việc khai thác khu vực mới