Cách dùng "担当即可" (dān dāng jí kě) trong hội thoại tiếng Trung
担当即可
dān dāng jí kě
[gánh vác là được rồi.]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
16:00
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那些责任 就让祖父一人 | nà xiē zé rèn jiù ràng zǔ fù yī rén | [Những trách nhiệm ấy] [cứ để một mình tổ phụ] |
| 2▶ | 担当即可 | dān dāng jí kě | [gánh vác là được rồi.] |
| 3 | 对不起 适儿 | duì bù qǐ shì ér | ♪ Một ánh mắt nàng là cớ gì ♪ [Xin lỗi con, Thích Nhi.] ♪ Uống cạn một vò chuyện cũ ♪ |
More Clips From Episode
Total 106 clips (Page 1 of 6)
HSK 7
0:03s
nǐ guǒ rán zài zhè tā men dōu shuō xún bú dào nǐQuả nhiên ngài ở đây. Mọi người đều nói không tìm thấy ngài,

HSK 4
0:03s
wǒ kě néng méi yǒu bàn fǎ wán quán dì gǎn tóng shēn shòuhoàn toàn cảm thông cho tâm trạng lúc này của ngài được.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s















