Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "担当即可" (dān dāng jí kě) trong hội thoại tiếng Trung

担当即可

dān dāng jí kě

[gánh vác là được rồi.]

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
16:00
TMDB ID
239901
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那些责任 就让祖父一人nà xiē zé rèn jiù ràng zǔ fù yī rén[Những trách nhiệm ấy] [cứ để một mình tổ phụ]
2担当即可dān dāng jí kě[gánh vác là được rồi.]
3对不起 适儿duì bù qǐ shì ér♪ Một ánh mắt nàng là cớ gì ♪ [Xin lỗi con, Thích Nhi.] ♪ Uống cạn một vò chuyện cũ ♪

More Clips From Episode

Total 106 clips (Page 1 of 6)
你果然在这 他们都说寻不到你
HSK 7
0:03s
nǐ guǒ rán zài zhè tā men dōu shuō xún bú dào nǐQuả nhiên ngài ở đây. Mọi người đều nói không tìm thấy ngài,

我来给你送口吃的
HSK 7
0:03s
wǒ lái gěi nǐ sòng kǒu chī denên mang đồ ăn đến cho ngài.

我没有什么觉得难受的
HSK 4
0:03s
wǒ méi yǒu shén me jué de nán shòu deTa chẳng thấy có gì khó chịu cả.

正是大快人心的时候
HSK 1
0:03s
zhèng shì dà kuài rén xīn de shí hòuđúng là lúc khiến lòng người hả hê.

我明白一日为师
HSK 3
0:03s
wǒ míng bái yī rì wèi shīta hiểu đạo lý một ngày làm thầy,

我可能 没有办法完全地感同身受
HSK 4
0:03s
wǒ kě néng méi yǒu bàn fǎ wán quán dì gǎn tóng shēn shòuhoàn toàn cảm thông cho tâm trạng lúc này của ngài được.

是不是就是孤独又坎坷的
HSK 7
0:03s
shì bú shì jiù shì gū dú yòu kǎn kě decó phải luôn cô độc và trắc trở không?

在你的心里 留下了一道口子
HSK 7
0:03s
zài nǐ de xīn lǐ liú xià le yī dào kǒu ziđã để lại một vết thương trong lòng ngài.

我还是想跟你说
HSK 2
0:03s
wǒ hái shì xiǎng gēn nǐ shuōta vẫn muốn nói với ngài,

终将会过去的
HSK 1
0:03s
zhōng jiāng huì guò qù derồi cũng sẽ qua thôi.

好好地大哭一场
HSK 4
0:03s
hǎo hǎo dì dà kū yī chángKhóc thật lớn một trận,

想哭就哭
HSK 3
0:03s
xiǎng kū jiù kūMuốn khóc thì cứ khóc.

我就在你的身后陪着你
HSK 4
0:03s
wǒ jiù zài nǐ de shēn hòu péi zhe nǐTa sẽ ở phía sau ngài, bầu bạn cùng ngài.

这面真好吃
HSK 1
0:03s
zhè miàn zhēn hǎo chīMì này ngon thật.

郑远谋逆一事 事发突然
HSK 3
0:03s
zhèng yuǎn móu nì yī shì shì fā tū ránChuyện Trịnh Viễn mưu phản xảy ra quá đột ngột,

这个时候不适合过去
HSK 4
0:03s
zhè ge shí hòu bú shì hé guò qùLúc này không thích hợp qua đó.

什么事等你醒了再说
HSK 4
0:03s
shén me shì děng nǐ xǐng le zài shuōCó chuyện gì chờ nàng tỉnh lại rồi nói.

车子已经给你备好了
HSK 2
0:03s
chē zi yǐ jīng gěi nǐ bèi hǎo leĐã chuẩn bị xe cho nàng rồi.

那你也好好休息一下
HSK 4
0:03s
nà nǐ yě hǎo hǎo xiū xī yī xiàVậy ngài cũng nghỉ ngơi cho tốt.

也就比你早一点吧
HSK 2
0:03s
yě jiù bǐ nǐ zǎo yì diǎn baCũng chỉ biết sớm hơn muội một chút thôi.