Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你打算今晚请我吃什么" (nǐ dǎ suàn jīn wǎn qǐng wǒ chī shén me) trong hội thoại tiếng Trung

你打算今晚请我吃什么

nǐ dǎ suàn jīn wǎn qǐng wǒ chī shén me

Tối nay nàng định đãi ta món gì?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
29:19
TMDB ID
239901
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你说是吗nǐ shuō shì maNgài thấy có đúng không?
2你打算今晚请我吃什么nǐ dǎ suàn jīn wǎn qǐng wǒ chī shén meTối nay nàng định đãi ta món gì?
3当然是好吃的包子呀 不过你得留下来dāng rán shì hǎo chī de bāo zi ya bù guò nǐ dé liú xià láiDĩ nhiên là bánh bao ngon rồi. Nhưng ngài phải ở lại

More Clips From Episode

Total 106 clips (Page 1 of 6)
你果然在这 他们都说寻不到你
HSK 7
0:03s
nǐ guǒ rán zài zhè tā men dōu shuō xún bú dào nǐQuả nhiên ngài ở đây. Mọi người đều nói không tìm thấy ngài,

我来给你送口吃的
HSK 7
0:03s
wǒ lái gěi nǐ sòng kǒu chī denên mang đồ ăn đến cho ngài.

我没有什么觉得难受的
HSK 4
0:03s
wǒ méi yǒu shén me jué de nán shòu deTa chẳng thấy có gì khó chịu cả.

正是大快人心的时候
HSK 1
0:03s
zhèng shì dà kuài rén xīn de shí hòuđúng là lúc khiến lòng người hả hê.

我明白一日为师
HSK 3
0:03s
wǒ míng bái yī rì wèi shīta hiểu đạo lý một ngày làm thầy,

我可能 没有办法完全地感同身受
HSK 4
0:03s
wǒ kě néng méi yǒu bàn fǎ wán quán dì gǎn tóng shēn shòuhoàn toàn cảm thông cho tâm trạng lúc này của ngài được.

是不是就是孤独又坎坷的
HSK 7
0:03s
shì bú shì jiù shì gū dú yòu kǎn kě decó phải luôn cô độc và trắc trở không?

在你的心里 留下了一道口子
HSK 7
0:03s
zài nǐ de xīn lǐ liú xià le yī dào kǒu ziđã để lại một vết thương trong lòng ngài.

我还是想跟你说
HSK 2
0:03s
wǒ hái shì xiǎng gēn nǐ shuōta vẫn muốn nói với ngài,

终将会过去的
HSK 1
0:03s
zhōng jiāng huì guò qù derồi cũng sẽ qua thôi.

好好地大哭一场
HSK 4
0:03s
hǎo hǎo dì dà kū yī chángKhóc thật lớn một trận,

想哭就哭
HSK 3
0:03s
xiǎng kū jiù kūMuốn khóc thì cứ khóc.

我就在你的身后陪着你
HSK 4
0:03s
wǒ jiù zài nǐ de shēn hòu péi zhe nǐTa sẽ ở phía sau ngài, bầu bạn cùng ngài.

这面真好吃
HSK 1
0:03s
zhè miàn zhēn hǎo chīMì này ngon thật.

郑远谋逆一事 事发突然
HSK 3
0:03s
zhèng yuǎn móu nì yī shì shì fā tū ránChuyện Trịnh Viễn mưu phản xảy ra quá đột ngột,

这个时候不适合过去
HSK 4
0:03s
zhè ge shí hòu bú shì hé guò qùLúc này không thích hợp qua đó.

什么事等你醒了再说
HSK 4
0:03s
shén me shì děng nǐ xǐng le zài shuōCó chuyện gì chờ nàng tỉnh lại rồi nói.

车子已经给你备好了
HSK 2
0:03s
chē zi yǐ jīng gěi nǐ bèi hǎo leĐã chuẩn bị xe cho nàng rồi.

那你也好好休息一下
HSK 4
0:03s
nà nǐ yě hǎo hǎo xiū xī yī xiàVậy ngài cũng nghỉ ngơi cho tốt.

也就比你早一点吧
HSK 2
0:03s
yě jiù bǐ nǐ zǎo yì diǎn baCũng chỉ biết sớm hơn muội một chút thôi.