Cách dùng "唯有音痴一缺点" (wéi yǒu yīn chī yī quē diǎn) trong hội thoại tiếng Trung
唯有音痴一缺点
wéi yǒu yīn chī yī quē diǎn
[Chỉ có mỗi một khuyết điểm là mù âm luật,]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
14:50
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 五岁吟诗 七岁习剑 | wǔ suì yín shī qī suì xí jiàn | [năm tuổi đã ngâm thơ,] [bảy tuổi đã luyện kiếm.] |
| 2▶ | 唯有音痴一缺点 | wéi yǒu yīn chī yī quē diǎn | [Chỉ có mỗi một khuyết điểm là mù âm luật,] |
| 3 | 再无可诟病之处 | zài wú kě gòu bìng zhī chù | [ngoài ra không còn gì đáng chê trách.] |
More Clips From Episode
Total 106 clips (Page 1 of 6)
HSK 7
0:03s
nǐ guǒ rán zài zhè tā men dōu shuō xún bú dào nǐQuả nhiên ngài ở đây. Mọi người đều nói không tìm thấy ngài,

HSK 4
0:03s
wǒ kě néng méi yǒu bàn fǎ wán quán dì gǎn tóng shēn shòuhoàn toàn cảm thông cho tâm trạng lúc này của ngài được.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s















