Cách dùng "我没有什么觉得难受的" (wǒ méi yǒu shén me jué de nán shòu de) trong hội thoại tiếng Trung
我没有什么觉得难受的
Ta chẳng thấy có gì khó chịu cả.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
3:23
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 有没有好受一些 | yǒu méi yǒu hǎo shòu yī xiē | có thấy dễ chịu hơn chút nào không? |
| 2▶ | 我没有什么觉得难受的 | wǒ méi yǒu shén me jué de nán shòu de | Ta chẳng thấy có gì khó chịu cả. |
| 3 | 刚刚平复一场府中叛乱 | gāng gāng píng fù yī cháng fǔ zhōng pàn luàn | Vừa mới dẹp yên một cuộc phản loạn trong phủ, |
More Clips From Episode
Total 106 clips (Page 1 of 6)
HSK 7
0:03s
nǐ guǒ rán zài zhè tā men dōu shuō xún bú dào nǐQuả nhiên ngài ở đây. Mọi người đều nói không tìm thấy ngài,

HSK 4
0:03s
wǒ kě néng méi yǒu bàn fǎ wán quán dì gǎn tóng shēn shòuhoàn toàn cảm thông cho tâm trạng lúc này của ngài được.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s















