Cách dùng "人固有一死 只求死得其所" (rén gù yǒu yī sǐ zhǐ qiú sǐ dé qí suǒ) trong hội thoại tiếng Trung
人固有一死 只求死得其所
con người ai rồi cũng phải chết, chỉ mong không chết vô nghĩa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
28:29
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那日我对他说 | nà rì wǒ duì tā shuō | Hôm đó ta đã nói với ông ấy rằng, |
| 2▶ | 人固有一死 只求死得其所 | rén gù yǒu yī sǐ zhǐ qiú sǐ dé qí suǒ | con người ai rồi cũng phải chết, chỉ mong không chết vô nghĩa. |
| 3 | 现在看来 | xiàn zài kàn lái | Giờ nghĩ lại, |
More Clips From Episode
Total 106 clips (Page 1 of 6)
HSK 7
0:03s
nǐ guǒ rán zài zhè tā men dōu shuō xún bú dào nǐQuả nhiên ngài ở đây. Mọi người đều nói không tìm thấy ngài,

HSK 4
0:03s
wǒ kě néng méi yǒu bàn fǎ wán quán dì gǎn tóng shēn shòuhoàn toàn cảm thông cho tâm trạng lúc này của ngài được.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s















