Cách dùng "郑远罪同谋逆已成事实" (zhèng yuǎn zuì tóng móu nì yǐ chéng shì shí) trong hội thoại tiếng Trung
郑远罪同谋逆已成事实
Trịnh Viễn phạm tội mưu nghịch đã là sự thật.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
9:52
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我敬二位年长 二位不能欺我年少 | wǒ jìng èr wèi nián zhǎng èr wèi bù néng qī wǒ nián shào | Ta kính trọng hai vị tuổi cao, nhưng hai vị cũng không thể ỷ lớn hiếp nhỏ. |
| 2▶ | 郑远罪同谋逆已成事实 | zhèng yuǎn zuì tóng móu nì yǐ chéng shì shí | Trịnh Viễn phạm tội mưu nghịch đã là sự thật. |
| 3 | 不能因为你们感情交好 就替他求情 | bù néng yīn wèi nǐ men gǎn qíng jiāo hǎo jiù tì tā qiú qíng | Không thể vì hai vị có giao tình thân thiết với ông ấy mà cầu xin cho ông ấy. |
More Clips From Episode
Total 106 clips (Page 1 of 6)
HSK 7
0:03s
nǐ guǒ rán zài zhè tā men dōu shuō xún bú dào nǐQuả nhiên ngài ở đây. Mọi người đều nói không tìm thấy ngài,

HSK 4
0:03s
wǒ kě néng méi yǒu bàn fǎ wán quán dì gǎn tóng shēn shòuhoàn toàn cảm thông cho tâm trạng lúc này của ngài được.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s















