Cách dùng "她 她 她是来还钱的" (tā tā tā shì lái huán qián de) trong hội thoại tiếng Trung
她 她 她是来还钱的
Cô ấy... cô ấy đến để trả tiền.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
22:29
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你妈回来过一趟 | nǐ mā huí lái guò yī tàng | mẹ con có về một lần. |
| 2▶ | 她 她 她是来还钱的 | tā tā tā shì lái huán qián de | Cô ấy... cô ấy đến để trả tiền. |
| 3 | 就她管我借的那些钱呢 她都还了 | jiù tā guǎn wǒ jiè de nà xiē qián ne tā dōu hái le | Là số tiền cô ấy đã mượn bố đấy. Cô ấy đã trả hết rồi. |
More Clips From Episode
Total 107 clips (Page 5 of 6)
HSK 6
0:03s
suàn le ba méi shì wǒ yī huì hái yǒu bié de shìThôi bỏ đi, không sao, chốc nữa tôi còn có việc khác.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ hái shì gǎn jǐn xiǎng xiǎng nà ge xīn cān sài zuò pǐn baEm vẫn nên mau mau suy nghĩ tác phẩm mới để tham gia cuộc thi đi.

HSK 1
0:03s
nà gōng zuò shì lǐ lǐ wài wài dōu shì wǒ dǎ diǎn deViệc trong việc ngoài của phòng làm việc đều do em lo liệu.

HSK 4
0:03s
yǐ hòu bié zài shuō zhè zhǒng huà le jiān jiān bú shì zhè zhǒng rénsau này đừng nói những lời như vậy nữa. Tiêm Tiêm không phải là hạng người đó.

HSK 3
0:03s
hǎo nín kě yǐ zài kàn yī xià bié de qí tā de hē deVâng, quý khách có thể xem thêm những món khác, hoặc thức uống.

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ zěn me bù gěi wǒ dǎ diàn huà a wǒ shǒu jī huài leSao anh không gọi điện cho em? Điện thoại anh hỏng rồi,

HSK 3
0:03s
jiǔ yǎng dà míng xiè xiè nǐ duì wǒ men jiā jiān jiān de zhào gùNghe danh đã lâu. Cảm ơn cô đã chăm sóc Tiêm Tiêm nhà chúng tôi.

HSK 6
0:03s
zǒu la zǒu la zǒu la gē wǒ è le chī fàn baĐi thôi, đi thôi. Anh, em đói rồi, ăn cơm thôi.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ yǐ hòu yào bǎ wǒ gēn zi qiū fēn bié duì dài tā shì gē gēSau này em phải đối xử với anh khác với Tử Thu. Em ấy là anh trai,

HSK 6
0:03s
cóng xiǎo nǐ xiàng qiān gǒu yī yàng qiān zhe wǒ hái shǎo qiān aTừ bé anh đã dắt tay em như dắt cún vậy, đâu có ít đâu.

HSK 7
0:03s
nǐ jū rán néng rěn nài zhù jǐ tiān dōu bù kàn shǒu jīThế mà anh có thể nhịn được mấy ngày không xem điện thoại.





