Cách dùng "你就是可怜人" (nǐ jiù shì kě lián rén) trong hội thoại tiếng Trung

jiùshìliánrén

Ngươi chính là một kẻ đáng thương.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
3:38
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你不过是在掩饰自己的恐惧nǐ bù guò shì zài yǎn shì zì jǐ de kǒng jùNgươi chỉ đang che giấu nỗi sợ hãi của mình.
2你就是可怜人nǐ jiù shì kě lián rénNgươi chính là một kẻ đáng thương.
3你也说孤可怜nǐ yě shuō gū kě liánCô cũng nói ta đáng thương.

More Clips From Episode

Total 214 clips (Page 8 of 11)
过上普通百姓的日子
HSK 4
0:03s
guò shàng pǔ tōng bǎi xìng de rì zisống cuộc sống của dân thường,

林安镇被屠
HSK 3
0:03s
lín ān zhèn bèi túTrấn Lâm An bị tàn sát

就是最好的证明啊
HSK 4
0:03s
jiù shì zuì hǎo de zhèng míng alà minh chứng tốt nhất.

这两者有何不同啊
HSK 7
0:03s
zhè liǎng zhě yǒu hé bù tóng ahai bên có gì khác nhau?

但他们从前可能和我们一样
HSK 5
0:03s
dàn tā men cóng qián kě néng hé wǒ men yī yàngnhưng có thể trước kia họ cũng giống bọn con,

只是被扔上战场的平头百姓
HSK 7
0:03s
zhǐ shì bèi rēng shàng zhàn chǎng de píng tóu bǎi xìngchỉ là người dân bình thường bị ném lên chiến trường.

以最少的死伤结束战争
HSK 6
0:03s
yǐ zuì shǎo de sǐ shāng jié shù zhàn zhēngKết thúc chiến tranh với ít thương vong nhất,

你的杀猪刀已经不能用了
HSK 3
0:03s
nǐ de shā zhū dāo yǐ jīng bù néng yòng leDao mổ lợn của nàng đã không dùng được nữa,

我用它重新回炉锻造
HSK 4
0:03s
wǒ yòng tā chóng xīn huí lú duàn zàota nung nó ra rèn lại,

也没正经送过你礼物
HSK 7
0:03s
yě méi zhèng jīng sòng guò nǐ lǐ wùTa cũng chưa chính thức tặng nàng món quà nào.

这把双刀正适合你
HSK 4
0:03s
zhè bǎ shuāng dāo zhèng shì hé nǐThanh song đao này rất thích hợp với nàng.

你忘了 你送过的
HSK 2
0:03s
nǐ wàng le nǐ sòng guò deChàng quên à? Chàng từng tặng rồi.

你送的护腕就很好
HSK 2
0:03s
nǐ sòng de hù wàn jiù hěn hǎoĐồ bảo vệ cổ tay chàng tặng tốt lắm.

怎么有股血腥气
HSK 7
0:03s
zěn me yǒu gǔ xuè xīng qì[Sao lại có mùi tanh của máu?]

都是一些小伤 不碍事
HSK 7
0:03s
dōu shì yī xiē xiǎo shāng bù ài shìChỉ là vết thương nhỏ thôi, không sao đâu.

真是话本看多了
HSK 7
0:03s
zhēn shì huà běn kàn duō leChàng đọc nhiều truyện quá rồi,

以为我会感动得痛哭流涕
HSK 4
0:03s
yǐ wéi wǒ huì gǎn dòng dé tòng kū liú tìnghĩ ta sẽ cảm động khóc lóc à?

你还记得在巫山军营
HSK 2
0:03s
nǐ hái jì de zài wū shān jūn yíng[con còn nhớ lúc ở quân doanh núi Vu,]

如若当初你发了善心
HSK 6
0:03s
rú ruò dāng chū nǐ fā le shàn xīnNếu lúc đó con rủ lòng từ bi

就能安心回林安和宝儿团聚了
HSK 7
0:03s
jiù néng ān xīn huí lín ān hé bǎo ér tuán jù lecó thể yên tâm về Lâm An đoàn tụ với Bảo Nhi rồi.