Cách dùng "阴狠 喜怒无常" (yīn hěn xǐ nù wú cháng) trong hội thoại tiếng Trung
阴狠 喜怒无常
hiểm độc, vui giận thất thường.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
3:24
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你自私 残暴 | nǐ zì sī cán bào | Ngươi ích kỷ, tàn bạo, |
| 2▶ | 阴狠 喜怒无常 | yīn hěn xǐ nù wú cháng | hiểm độc, vui giận thất thường. |
| 3 | 所有人伺候你都要小心翼翼 | suǒ yǒu rén cì hòu nǐ dōu yào xiǎo xīn yì yì | Tất cả những người hầu hạ ngươi đều phải cẩn thận dè dặt, |
More Clips From Episode
Total 214 clips (Page 8 of 11)
HSK 5
0:03s
dàn tā men cóng qián kě néng hé wǒ men yī yàngnhưng có thể trước kia họ cũng giống bọn con,

HSK 7
0:03s
zhǐ shì bèi rēng shàng zhàn chǎng de píng tóu bǎi xìngchỉ là người dân bình thường bị ném lên chiến trường.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù néng ān xīn huí lín ān hé bǎo ér tuán jù lecó thể yên tâm về Lâm An đoàn tụ với Bảo Nhi rồi.













