Cách dùng "你得让她自己选啊" (nǐ dé ràng tā zì jǐ xuǎn a) trong hội thoại tiếng Trung

ràngxuǎna

Chị phải để nó tự chọn chứ.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
33:39
TMDB ID
270857
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你关是关不住的nǐ guān shì guān bú zhù dechị không thể giữ mãi được đâu.
2你得让她自己选啊nǐ dé ràng tā zì jǐ xuǎn aChị phải để nó tự chọn chứ.
3你越是放手 她就会越记得你的好nǐ yuè shì fàng shǒu tā jiù huì yuè jì de nǐ de hǎoChị càng buông tay, nó càng nhớ ơn chị hơn.

More Clips From Episode

Total 137 clips (Page 5 of 7)
聊正事儿 快点
HSK 3
0:03s
liáo zhèng shì ér kuài diǎnNói chuyện chính đây Nhanh lên

早知今日何必当初啊
HSK 2
0:03s
zǎo zhī jīn rì hé bì dāng chū aBiết vậy từ đầu thì đã không thế này rồi

你心里到底有没有别人
HSK 4
0:03s
nǐ xīn lǐ dào dǐ yǒu méi yǒu bié rénTrong lòng anh rốt cuộc có ai khác không

薄得跟纸一样 冻死我了
HSK 5
0:03s
báo dé gēn zhǐ yī yàng dòng sǐ wǒ leMỏng như tờ giấy ấy Lạnh chết tôi đi được

不像你风格啊 这好看
HSK 5
0:03s
bù xiàng nǐ fēng gé a zhè hǎo kànKhông giống phong cách của cậu chút nào. Trông đẹp đấy.

还挺暖和看着 是啊 真好看 谁送的呀
HSK 5
0:03s
hái tǐng nuǎn huo kàn zhe shì a zhēn hǎo kàn shuí sòng de yaNhìn cũng ấm phết. Ừ nhỉ. Đẹp thật. Ai tặng vậy?

你给我买的那羽绒服 也太好使了吧
HSK 6
0:03s
nǐ gěi wǒ mǎi de nà yǔ róng fú yě tài hǎo shǐ le baCái áo phao cậu mua cho tớ ấy Dùng tốt ghê luôn.

我跟你说昨天晚上可冷了
HSK 3
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō zuó tiān wǎn shàng kě lěng leTớ nói thật, tối qua lạnh kinh khủng.

那仨冻得跟小鸡崽似的 就我
HSK 5
0:03s
nà sā dòng dé gēn xiǎo jī zǎi shì de jiù wǒBa đứa kia run cầm cập như gà con ấy. Riêng tớ thì khác,

我是屹立在寒风中的钢铁战士 我告诉你
HSK 7
0:03s
wǒ shì yì lì zài hán fēng zhōng de gāng tiě zhàn shì wǒ gào sù nǐTớ là chiến binh thép đứng vững giữa gió lạnh. Tớ nói thật nhé,

傻不傻呀
HSK 5
0:03s
shǎ bù shǎ yaNgốc không đấy?

谁这天还穿那连衣裙 谁买呀
HSK 5
0:03s
shuí zhè tiān hái chuān nà lián yī qún shuí mǎi yaThời tiết này ai còn mặc váy liền nữa chứ. Ai mà mua.

谁信哪 跟兄弟这么起黏糊
HSK 7
0:03s
shuí xìn nǎ gēn xiōng dì zhè me qǐ nián húAi tin được chứ. Mà dính như keo với "bạn bè" thế kia.

都成年人了 还扯什么兄弟呀 虚伪
HSK 7
0:03s
dōu chéng nián rén le hái chě shén me xiōng dì ya xū wěiNgười lớn cả rồi, còn nói chuyện bạn bè gì nữa. Giả tạo.

我说话得小点声 让她们听见了
HSK 3
0:03s
wǒ shuō huà dé xiǎo diǎn shēng ràng tā men tīng jiàn leTớ phải nói nhỏ thôi, để mấy đứa kia nghe thấy thì chết.

我乐意 行吗
HSK 7
0:03s
wǒ lè yì xíng maTớ thích thì tớ làm. Được không?

任小名 你个大傻子 小点声
HSK 7
0:03s
rèn xiǎo míng nǐ gè dà shǎ zi xiǎo diǎn shēngNhậm Tiểu Danh. Cái đồ ngốc này. Nói nhỏ thôi.

你这情商啊 就该母胎单身
HSK 7
0:03s
nǐ zhè qíng shāng a jiù gāi mǔ tāi dān shēnCái EQ của cậu ấy à, đáng đời ế từ trong trứng.

咋的了 咋的了 咋的了 我又没谈过恋爱
HSK 5
0:03s
zǎ de le zǎ de le zǎ de le wǒ yòu méi tán guò liàn àiSao thế? Sao thế? Sao thế? Tớ đã yêu đương bao giờ đâu.

谁还不是第一次啊 我哪儿知道男生这么表达啊
HSK 5
0:03s
shuí hái bú shì dì yī cì a wǒ nǎ ér zhī dào nán shēng zhè me biǎo dá aAi mà chẳng là lần đầu chứ. Sao tớ biết con trai lại bày tỏ thế chứ.