Cách dùng "让开 让开 让开 让开让开" (ràng kāi ràng kāi ràng kāi ràng kāi ràng kāi) trong hội thoại tiếng Trung

ràngkāi ràngkāi ràngkāi ràngkāiràngkāi

Tránh ra. Tránh ra. Tránh ra. Tránh ra, tránh ra.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
3:44
TMDB ID
281495
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1让开ràng kāiTránh ra.
2让开 让开 让开 让开让开ràng kāi ràng kāi ràng kāi ràng kāi ràng kāiTránh ra. Tránh ra. Tránh ra. Tránh ra, tránh ra.
3让一让 让 让一让 让一让 让 让开ràng yī ràng ràng ràng yī ràng ràng yī ràng ràng ràng kāiTránh ra. Tránh. Tránh ra. Tránh ra. Tránh. Tránh ra.

More Clips From Episode

Total 140 clips (Page 5 of 7)
我每个月的工资是三千八 不够活
HSK 4
0:03s
wǒ měi gè yuè de gōng zī shì sān qiān bā bù gòu huóLương mỗi tháng của tôi là 3800. Không đủ sống.

你说这些跟我有什么关系
HSK 3
0:03s
nǐ shuō zhè xiē gēn wǒ yǒu shén me guān xìAnh nói những điều này thì có liên quan gì đến tôi?

那我找孙总本人岂不是更方便
HSK 5
0:03s
nà wǒ zhǎo sūn zǒng běn rén qǐ bù shì gèng fāng biànVậy tôi tìm thẳng Tôn tổng chẳng phải tiện hơn sao?

我今儿把你从这扔下去
HSK 4
0:03s
wǒ jīn ér bǎ nǐ cóng zhè rēng xià qùhôm nay tôi sẽ ném anh từ đây xuống?

淹个半死你得赔钱
HSK 6
0:03s
yān gè bàn sǐ nǐ dé péi qiánSuýt chết đuối thì anh phải bồi thường tiền.

你还真是豁出去了
HSK 7
0:03s
nǐ hái zhēn shì huō chū qù leAnh đúng là liều mạng thật đấy.

不用我教你了吧 不用
HSK 3
0:03s
bù yòng wǒ jiào nǐ le ba bù yòngkhông cần tôi phải dạy anh nữa chứ? Không cần đâu.

全力开展侦破工作
HSK 5
0:03s
quán lì kāi zhǎn zhēn pò gōng zuòdốc toàn lực triển khai công tác điều tra phá án.

杨新宇是吧 我们是县禁毒队的
HSK 1
0:03s
yáng xīn yǔ shì ba wǒ men shì xiàn jìn dú duì deAnh là Dương Tân Vũ phải không? Chúng tôi là đội phòng chống ma túy của huyện.

静姐 你这直觉可很少出错
HSK 7
0:03s
jìng jiě nǐ zhè zhí jué kě hěn shǎo chū cuòChị Tĩnh, trực giác của chị rất ít khi sai.

只看得到唐斯乐来回经过的画面 别的根本看不到
HSK 7
0:03s
zhǐ kàn dé dào táng sī lè lái huí jīng guò de huà miàn bié de gēn běn kàn bú dàochỉ thấy được cảnh Đường Tư Lạc đi qua đi lại, ngoài ra không thấy được gì khác.

不是你说这哥们也真挺神的 有勇气自杀
HSK 6
0:03s
bú shì nǐ shuō zhè gē men yě zhēn tǐng shén de yǒu yǒng qì zì shāKhông phải tôi nói chứ anh bạn này cũng đỉnh thật đấy, có dũng khí tự sát,

爱说说呗 嘴长他身上
HSK 3
0:03s
ài shuō shuō bei zuǐ zhǎng tā shēn shàngThích thì cứ nói thôi. Miệng mọc trên người anh ta mà.

阴阳我呢 我得去趟那个戒毒所
HSK 4
0:03s
yīn yáng wǒ ne wǒ dé qù tàng nà ge jiè dú suǒAnh đang mỉa mai tôi đấy à? Tôi phải đến trung tâm cai nghiện một chuyến.

是个误会 就想着过来给你道个歉
HSK 4
0:03s
shì gè wù huì jiù xiǎng zhe guò lái gěi nǐ dào gè qiànLà hiểu lầm thôi. Nên tôi nghĩ nên qua đây xin lỗi anh.

这开玩笑呢 你们是给政府工作的人
HSK 5
0:03s
zhè kāi wán xiào ne nǐ men shì gěi zhèng fǔ gōng zuò de rénAnh đùa à. Các anh là người làm việc cho chính phủ.

你这 对我们还是有意见 那我这趟就没白来
HSK 5
0:03s
nǐ zhè duì wǒ men hái shì yǒu yì jiàn nà wǒ zhè tàng jiù méi bái láiAnh thế này... là vẫn còn ý kiến với chúng tôi. Vậy thì chuyến này tôi đến không uổng công rồi.

没意见真的没意见 你都说了是误会嘛
HSK 6
0:03s
méi yì jiàn zhēn de méi yì jiàn nǐ dōu shuō le shì wù huì maThật sự không có ý kiến gì đâu. Anh đã nói là hiểu lầm rồi mà.

我心里很感动 真的 你真是太不容易了
HSK 7
0:03s
wǒ xīn lǐ hěn gǎn dòng zhēn de nǐ zhēn shì tài bù róng yì letrong lòng tôi rất cảm động. Thật đấy. Anh thật sự quá vất vả rồi.

都习惯了 没事
HSK 3
0:03s
dōu xí guàn le méi shìQuen cả rồi. Không sao đâu.