Cách dùng "让开 让开 让开 让开让开" (ràng kāi ràng kāi ràng kāi ràng kāi ràng kāi) trong hội thoại tiếng Trung
让开 让开 让开 让开让开
Tránh ra. Tránh ra. Tránh ra. Tránh ra, tránh ra.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
3:44
TMDB ID
281495
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 让开 | ràng kāi | Tránh ra. |
| 2▶ | 让开 让开 让开 让开让开 | ràng kāi ràng kāi ràng kāi ràng kāi ràng kāi | Tránh ra. Tránh ra. Tránh ra. Tránh ra, tránh ra. |
| 3 | 让一让 让 让一让 让一让 让 让开 | ràng yī ràng ràng ràng yī ràng ràng yī ràng ràng ràng kāi | Tránh ra. Tránh. Tránh ra. Tránh ra. Tránh. Tránh ra. |
More Clips From Episode
Total 140 clips (Page 6 of 7)
HSK 3
0:03s
yǒu shén me bù fāng biàn de bú shì wǒ kàn kàn hái zi jiù zǒuCó gì mà không tiện chứ? Không phải. Tôi thăm con bé xong sẽ đi ngay.

HSK 7
0:03s
nà gāng hǎo wǒ huí jú lǐ zán shùn lù nǐ shāo wǒ yī duànVậy thì vừa hay. Tôi về cục, chúng ta tiện đường. Anh cho tôi đi nhờ một đoạn.

HSK 5
0:03s
nǐ men jú lǐ tou lí yī yuàn tǐng zhǎng yī duàn jù lí de nà chà nà diǎnCục của các anh cách bệnh viện một đoạn khá xa đấy. Có đáng là bao đâu.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ kàn wǒ zhè yòu qǐng jià yòu mǎi shuǐ guǒ deAnh xem tôi đây này, vừa xin nghỉ phép vừa mua hoa quả.

HSK 7
0:03s
nǐ bú huì shāo wǒ yī duàn dōu bù lè yì ba bú shìAnh không lẽ đến cho đi nhờ một đoạn cũng không muốn chứ? Không phải.

HSK 4
0:03s
zhè yàng wǒ xíng wǒ wǒ shàng qù jiē zhe hái zi wǒ jiù xià lái hǎo baThế này đi. Tôi... Được. Tôi... Tôi lên đón con bé rồi xuống ngay. Được chứ?

HSK 4
0:03s
bà bà kuài kuài kuài huàn xié qù yī yuàn le lái bù jí leBố đây. Nhanh, nhanh, nhanh. Thay giày đi bệnh viện. Không kịp nữa rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
nà nǐ bà bà qǐ bù shì yì diǎn xiū xī shí jiān dōu méi yǒu leVậy bố con. Chẳng phải là không có chút thời gian nghỉ ngơi nào sao?

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s





