Cách dùng "就这么结束了" (jiù zhè me jié shù le) trong hội thoại tiếng Trung
就这么结束了
Vậy là kết thúc rồi sao
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:36
liù六
bǎi百
wàn万
“Sáu triệu”
LINE 0208:37
PLAYING SCENEjiù就
zhè这
me么
jié结
shù束
le了
“Vậy là kết thúc rồi sao”
LINE 0308:38
wǒ我
fù付
chū出
zhè这
me么
duō多
“Tôi đã hy sinh bao nhiêu”
Show Information
More Clips From Episode
Total 74 clips (Page 3 of 4)
HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
gāi fù zé fù zé tā xiàn zài zhǐ shì zuò le tā yīng gāi zuò de ér yǐPhần trách nhiệm thì anh ấy nhận Anh ấy bây giờ chỉ đang làm Những gì đáng ra anh ấy phải làm thôi

HSK 4
0:03s
tā rú guǒ bǎ nǐ lā chū lái qù chéng zé qù dān zéNếu anh ta kéo chị ra để gánh thay trách nhiệm Để chịu tội thay

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
dāng rán le tā xiàn zài zuò de yě bù dài biǎo tā jiù shì gāo shàngDĩ nhiên những gì anh ấy làm bây giờ Cũng không có nghĩa là anh ấy cao thượng

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s