Cách dùng "我虽然只跟她见过一次面吧" (wǒ suī rán zhǐ gēn tā jiàn guò yī cì miàn ba) trong hội thoại tiếng Trung
我虽然只跟她见过一次面吧
Dù tôi chỉ mới gặp bà ấy một lần thôi
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:33
zhè这
me么
dà大
dù度
“Độ lượng thế”
LINE 0207:39
PLAYING SCENEwǒ我
suī虽
rán然
zhǐ只
gēn跟
tā她
jiàn见
guò过
yī一
cì次
miàn面
ba吧
“Dù tôi chỉ mới gặp bà ấy một lần thôi”
LINE 0307:42
dàn但
wǒ我
zǒng总
gǎn感
jué觉
“Nhưng tôi cứ có cảm giác”
Show Information
More Clips From Episode
Total 74 clips (Page 3 of 4)
HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
gāi fù zé fù zé tā xiàn zài zhǐ shì zuò le tā yīng gāi zuò de ér yǐPhần trách nhiệm thì anh ấy nhận Anh ấy bây giờ chỉ đang làm Những gì đáng ra anh ấy phải làm thôi

HSK 4
0:03s
tā rú guǒ bǎ nǐ lā chū lái qù chéng zé qù dān zéNếu anh ta kéo chị ra để gánh thay trách nhiệm Để chịu tội thay

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
dāng rán le tā xiàn zài zuò de yě bù dài biǎo tā jiù shì gāo shàngDĩ nhiên những gì anh ấy làm bây giờ Cũng không có nghĩa là anh ấy cao thượng

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s