Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "真的呀 不然呢" (zhēn de ya bù rán ne) trong hội thoại tiếng Trung

真的呀 不然呢

zhēn de ya bù rán ne

Thật mà, không thì sao?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
24:02
TMDB ID
239901
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你真的是来买饼的吗nǐ zhēn de shì lái mǎi bǐng de maCô đến mua bánh thật à?
2真的呀 不然呢zhēn de ya bù rán neThật mà, không thì sao?
3我听范云说了 说范起大人 可馋他们家胡麻饼了wǒ tīng fàn yún shuō le shuō fàn qǐ dà rén kě chán tā men jiā hú má bǐng leTa nghe Phạm Vân nói là Phạm Khởi đại nhân thèm bánh vừng nhà họ lắm.

More Clips From Episode

Total 52 clips (Page 2 of 3)
这 我当然是认真的了
HSK 3
0:03s
zhè wǒ dāng rán shì rèn zhēn de leTa... tất nhiên là ta nghiêm túc rồi.

就算是全民选试也不可以
HSK 6
0:03s
jiù suàn shì quán mín xuǎn shì yě bù kě yǐdù là kỳ thi toàn dân cũng không được tham gia.

我这想法 不是挺好的嘛
HSK 6
0:03s
wǒ zhè xiǎng fǎ bú shì tǐng hǎo de maÝ tưởng của mình cũng hay lắm mà.

活该他心疼 谁让他当初送我进府的
HSK 7
0:03s
huó gāi tā xīn téng shuí ràng tā dāng chū sòng wǒ jìn fǔ deÔng ấy đau lòng là đáng. Ai bảo lúc đầu ông ấy đưa ta vào phủ.

小姐 您这手怎么又受伤了呀
HSK 5
0:03s
xiǎo jiě nín zhè shǒu zěn me yòu shòu shāng le yaTiểu thư, sao tay người lại bị thương nữa rồi?

什么时候干过这样的活啊
HSK 4
0:03s
shén me shí hòu gàn guò zhè yàng de huó angười đã làm việc thế này bao giờ chứ?

算这卫瑛有点良心
HSK 7
0:03s
suàn zhè wèi yīng yǒu diǎn liáng xīnXem như Vệ Anh còn có chút lương tâm.

他动不了我
HSK 2
0:03s
tā dòng bù liǎo wǒHắn không làm gì được ta,

老夫也动不了他啦
HSK 6
0:03s
lǎo fū yě dòng bù liǎo tā lata cũng không làm gì được hắn.

你试试不就知道有没有意思了
HSK 2
0:03s
nǐ shì shì bù jiù zhī dào yǒu méi yǒu yì si leNgươi thử là biết ngay thú vị hay không mà.

看来 并不顺利
HSK 4
0:03s
kàn lái bìng bù shùn lìXem ra không thuận lợi rồi.

城主是不是早有打算
HSK 3
0:03s
chéng zhǔ shì bú shì zǎo yǒu dǎ suànCó phải thành chủ đã có kế hoạch rồi không?

城主 都说让我一个人待会
HSK 2
0:03s
chéng zhǔ dōu shuō ràng wǒ yí gè rén dài huìThành chủ. Đã bảo là để ta ở một mình một lát mà.

也是时候 各退一步了
HSK 5
0:03s
yě shì shí hòu gè tuì yī bù leCũng đến lúc mỗi người lùi một bước rồi.

那城主 怎么看上去还是闷闷不乐的
HSK 2
0:03s
nà chéng zhǔ zěn me kàn shàng qù hái shì mèn mèn bù lè deThế sao trông thành chủ vẫn ủ rũ không vui thế?

不合适吧 没事
HSK 3
0:03s
bù hé shì ba méi shìkhông phù hợp đâu nhỉ? Không sao.

你就在旁边 陪陪我也行
HSK 3
0:03s
nǐ jiù zài páng biān péi péi wǒ yě xíngNàng cứ ở bên cạnh bầu bạn với ta là được.

要是没其它事的话 那我回后头去排队了
HSK 4
0:03s
yào shì méi qí tā shì de huà nà wǒ huí hòu tou qù pái duì leNếu không còn việc gì khác thì ta ra phía sau xếp hàng đây.

让他们知道 我在这过得滋润 心里也能好受点
HSK 7
0:03s
ràng tā men zhī dào wǒ zài zhè guò dé zī rùn xīn lǐ yě néng hǎo shòu diǎnđể họ biết ta sống ở đây rất suôn sẻ, họ cũng sẽ thấy thoải mái hơn.

您不是刚喝过吗
HSK 3
0:03s
nín bú shì gāng hē guò maKhông phải người mới uống rồi sao?