Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "本来还以为稳了" (běn lái hái yǐ wéi wěn le) trong hội thoại tiếng Trung

本来还以为稳了

běn lái hái yǐ wéi wěn le

Vốn tưởng đã chắc ăn,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
11:41
TMDB ID
278275
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1再见啦zài jiàn lahẹn gặp lại.
2本来还以为稳了běn lái hái yǐ wéi wěn leVốn tưởng đã chắc ăn,
3没想到韦卿的心眼méi xiǎng dào wéi qīng de xīn yǎnnào ngờ lòng dạ Vi Khanh

More Clips From Episode

Total 83 clips (Page 3 of 5)
你的对手是我哦
HSK 5
0:03s
nǐ de duì shǒu shì wǒ óĐối thủ của ngươi là ta đây.
你们到底是什么人?
HSK 4
0:03s
nǐ men dào dǐ shì shén me rén ?Rốt cuộc các người là ai?
这问题我原封不动地还给你
HSK 2
0:03s
zhè wèn tí wǒ yuán fēng bù dòng dì huán gěi nǐCâu hỏi này ta xin trả lại nguyên văn cho ngươi.
什么时候法师要操心的事这么多了?
HSK 7
0:03s
shén me shí hòu fǎ shī yào cāo xīn de shì zhè me duō le ?Từ bao giờ pháp sư phải lo nhiều việc đến vậy,
但和你们这民间散养的法师不一样
HSK 6
0:03s
dàn hé nǐ men zhè mín jiān sàn yǎng de fǎ shī bù yí yàngSong không giống loại pháp sư đầu đường xó chợ các người,
哪来的深仇大恨啊? 我都不认识你们
HSK 2
0:03s
nǎ lái de shēn chóu dà hèn a ? wǒ dōu bù rèn shí nǐ menSao lại cư xử như có thâm thù thế? Ta còn chẳng quen các ngươi.
这些红色丝线是什么东西啊?
HSK 2
0:03s
zhè xiē hóng sè sī xiàn shì shén me dōng xī a ?Mấy sợi tơ đỏ kia là thứ gì?
你看我像在挣扎吗?
HSK 7
0:03s
nǐ kàn wǒ xiàng zài zhēng zhá ma ?Trông ta có giống đang chống cự không?
现在一屋子都是法师了 是吧?
HSK 3
0:03s
xiàn zài yī wū zi dōu shì fǎ shī le shì ba ?giờ cả phòng này toàn là pháp sư chứ gì?
我哪是法师? 我可是正经人家
HSK 3
0:03s
wǒ nǎ shì fǎ shī ? wǒ kě shì zhèng jīng rén jiāTa đâu phải pháp sư, ta là người đàng hoàng.
别否认了 我们是追着妖气寻到这里的
HSK 7
0:03s
bié fǒu rèn le wǒ men shì zhuī zhe yāo qì xún dào zhè lǐ deĐừng chối nữa, bọn ta truy dấu yêu khí nên mới tìm đến đây.
该不会是来挖我的心吧?
HSK 6
0:03s
gāi bú huì shì lái wā wǒ de xīn ba ?vừa nãy ả định moi tim ta đấy chứ?
我? 挖人心的妖怪?
HSK 7
0:03s
wǒ ? wā rén xīn de yāo guài ?Ta là yêu quái moi tim?
你是开玩笑呢
HSK 4
0:03s
nǐ shì kāi wán xiào neNgươi đang đùa
- 我… - 谁有工夫和你个狐妖开玩笑?
HSK 4
0:03s
- wǒ … - shuí yǒu gōng fu hé nǐ gè hú yāo kāi wán xiào ?- Ta… - Ai rảnh hơi đùa với hồ yêu nhà ngươi.
怎么称呼? 我叫寄灵 “人生如寄”的“寄”
HSK 6
0:03s
zěn me chēng hū ? wǒ jiào jì líng “ rén shēng rú jì ” de “ jì ”tên là gì vậy? Ta tên Ký Linh. Ký trong "nhân sinh như ký", Linh trong "tâm hữu linh tê".
“心有灵犀”的“灵” 你待在这里 不要乱跑啊
HSK 7
0:03s
“ xīn yǒu líng xī ” de “ líng ” nǐ dài zài zhè lǐ bú yào luàn pǎo aKý trong "nhân sinh như ký", Linh trong "tâm hữu linh tê". Cô ở yên đây, đừng chạy lung tung.
我好害怕 好吓人
HSK 7
0:03s
wǒ hǎo hài pà hǎo xià rénTa sợ lắm. Đáng sợ quá.
这些佛珠真厉害
HSK 4
0:03s
zhè xiē fó zhū zhēn lì hàiSố Phật châu này đáng gờm thật,
还是姐姐想得周到 听姐姐的
HSK 6
0:03s
hái shì jiě jiě xiǎng dé zhōu dào tīng jiě jiě deTỷ tỷ đúng là suy nghĩ chu đáo. Ta xin nghe tỷ tỷ.