Cách dùng "弄假成真 将计就计了" (nòng jiǎ chéng zhēn jiāng jì jiù jì le) trong hội thoại tiếng Trung
弄假成真 将计就计了
biến giả thành thật, tương kế tựu kế.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
33:16
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 别让人 | bié ràng rén | đừng để người ta |
| 2▶ | 弄假成真 将计就计了 | nòng jiǎ chéng zhēn jiāng jì jiù jì le | biến giả thành thật, tương kế tựu kế. |
| 3 | 没想到防了一个 又来两个 | méi xiǎng dào fáng le yí gè yòu lái liǎng gè | Không ngờ đề phòng được một kẻ thì lại mọc ra hai kẻ khác. |
More Clips From Episode
Total 83 clips (Page 3 of 5)
HSK 2
0:03s
zhè wèn tí wǒ yuán fēng bù dòng dì huán gěi nǐCâu hỏi này ta xin trả lại nguyên văn cho ngươi.

HSK 7
0:03s
shén me shí hòu fǎ shī yào cāo xīn de shì zhè me duō le ?Từ bao giờ pháp sư phải lo nhiều việc đến vậy,

HSK 6
0:03s
dàn hé nǐ men zhè mín jiān sàn yǎng de fǎ shī bù yí yàngSong không giống loại pháp sư đầu đường xó chợ các người,

HSK 2
0:03s
nǎ lái de shēn chóu dà hèn a ? wǒ dōu bù rèn shí nǐ menSao lại cư xử như có thâm thù thế? Ta còn chẳng quen các ngươi.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ nǎ shì fǎ shī ? wǒ kě shì zhèng jīng rén jiāTa đâu phải pháp sư, ta là người đàng hoàng.

HSK 7
0:03s
bié fǒu rèn le wǒ men shì zhuī zhe yāo qì xún dào zhè lǐ deĐừng chối nữa, bọn ta truy dấu yêu khí nên mới tìm đến đây.

HSK 4
0:03s
- wǒ … - shuí yǒu gōng fu hé nǐ gè hú yāo kāi wán xiào ?- Ta… - Ai rảnh hơi đùa với hồ yêu nhà ngươi.

HSK 6
0:03s
zěn me chēng hū ? wǒ jiào jì líng “ rén shēng rú jì ” de “ jì ”tên là gì vậy? Ta tên Ký Linh. Ký trong "nhân sinh như ký", Linh trong "tâm hữu linh tê".

HSK 7
0:03s
“ xīn yǒu líng xī ” de “ líng ” nǐ dài zài zhè lǐ bú yào luàn pǎo aKý trong "nhân sinh như ký", Linh trong "tâm hữu linh tê". Cô ở yên đây, đừng chạy lung tung.









