Cách dùng "身材如此挺拔" (shēn cái rú cǐ tǐng bá) trong hội thoại tiếng Trung
身材如此挺拔
shēn cái rú cǐ tǐng bá
dáng dấp lại rắn rỏi đường bệ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
11:12
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他长得这般俊俏 | tā zhǎng dé zhè bān jùn qiào | ngài ấy trông khôi ngô, |
| 2▶ | 身材如此挺拔 | shēn cái rú cǐ tǐng bá | dáng dấp lại rắn rỏi đường bệ. |
| 3 | 有他给堂姐 形影不离的贴身保护 | yǒu tā gěi táng jiě xíng yǐng bù lí de tiē shēn bǎo hù | Có ngài ấy đi theo bảo vệ đường tỷ như hình với bóng, kề cận không rời, |


