Cách dùng "你看 多大 多宽敞" (nǐ kàn duō dà duō kuān chǎng) trong hội thoại tiếng Trung
你看 多大 多宽敞
Cô nhìn xem, rộng rãi thế này.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
18:53
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 来 里面请 | lái lǐ miàn qǐng | Nào, mời vào trong. |
| 2▶ | 你看 多大 多宽敞 | nǐ kàn duō dà duō kuān chǎng | Cô nhìn xem, rộng rãi thế này. |
| 3 | 我们明修栈道 暗度陈仓 不和她硬刚 | wǒ men míng xiū zhàn dào àn dù chén cāng bù hé tā yìng gāng | [Tổng xưởng may mặc vải vóc Tinh Nghệ tuyển công nhân dài hạn] Chúng ta bày trận ngoài sáng, đánh vòng phía sau. Không đối đầu trực diện với bà ta. |
More Clips From Episode
Total 191 clips (Page 6 of 10)
HSK 4
0:03s
bù guò wǒ zhī dào nǐ shì jué de wǒ tài piào liàng leNhưng em biết anh thấy em quá xinh đẹp,

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nán dào shì zhēn de yóu xì dú qǔ le wǒ de xǐ hàoLẽ nào là thật sao? Trò chơi đọc được sở thích của em,

HSK 6
0:03s
jué de wǒ mǔ dān nà me duō nián tài kě lián lethấy em độc thân bao nhiêu năm đáng thương quá,

HSK 3
0:03s
suǒ yǐ wéi wǒ liàng shēn dìng zhì le yí gè liàn rén banên mới thiết kế riêng cho em một người yêu à?

HSK 3
0:03s
wǒ shì bú shì lí kāi zhè ér jiù jiàn bú dào nǐ lecó phải nếu em rời khỏi đây thì sẽ không gặp được anh nữa không?

HSK 4
0:03s
wǒ yào bǎ nà xiē zhí de jì zhù de rì zi dōu xiě xià lái[Mình phải] [ghi lại] [những ngày đáng nhớ.]

HSK 4
0:03s
wǒ bù néng bǎ zhēn zhèng de zì jǐ wàng le[Mình không thể quên đi] [con người thật của mình.]

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ xiàn zài hǎo dǎi yě shì yí gè zì jǐ bàn àn zi de lǜ shī aDù sao bây giờ anh cũng là một luật sư tự mình xử lý vụ án rồi.

HSK 4
0:03s
zhōu dà lǜ shī lì hài le yòu lì hài yòu shuài qìLuật sư Châu giỏi quá, vừa giỏi lại vừa đẹp trai.

HSK 3
0:03s
yīn wèi wǒ shuō le nǐ dà gài yě bú huì xìnvì dù em có nói ra thì chắc anh cũng không tin đâu.






